로그인

출애굽기 Vietnamese (1934)

Vietnamese (1934) · 베트남어 · Exodus · 40장

출애굽기 40장

  1. 1장Ðây là tên các con trai của Y-sơ-ra-ên, mỗi người đều dẫn người nhà m…
  2. 2장Vả, có một người trong họ Lê-vi đi cưới con gái Lê-vi làm vợ.
  3. 3장Vả, Môi-se chăn bầy chiên cho Giê-trô, ông gia mình, là thầy tế lễ tạ…
  4. 4장Môi-se thưa rằng: Nhưng dân đó sẽ chẳng tin và chẳng vâng lời tôi, vì…
  5. 5장Kế sau, Môi-se và A-rôn đến tâu cùng Pha-ra-ôn rằng: Giê-hô-va, Ðức C…
  6. 6장Ðức Giê-hô-va phán cùng Môi-se rằng: Bây giờ ngươi hãy xem những điều…
  7. 7장Ðức Giê-hô-va phán cùng Môi-se rằng: Hãy xem, ta lập ngươi như là Ðức…
  8. 8장Ðoạn, Ðức Giê-hô-va phán cùng Môi-se rằng: Hãy đi ra mắt Pha-ra-ôn, v…
  9. 9장Ðức Giê-hô-va bèn phán cùng Môi-se rằng: Hãy đi ra mắt Pha-ra-ôn mà t…
  10. 10장Ðức Giê-hô-va phán cùng Môi-se rằng: Hãy đi đến Pha-ra-ôn, vì ta đã l…
  11. 11장Vả, Ðức Giê-hô-va có phán cùng Môi-se rằng: Ta sẽ giáng cho Pha-ra-ôn…
  12. 12장Tại xứ Ê-díp-tô, Ðức Giê-hô-va phán cùng Môi-se rằng:
  13. 13장Ðức Giê-hô-va phán cùng Môi-se rằng:
  14. 14장Ðức Giê-hô-va phán cùng Môi-se rằng:
  15. 15장Ðoạn, Môi-se và dân Y-sơ-ra-ên hát bài ca nầy cho Ðức Giê-hô-va, rằng…
  16. 16장Nhằm ngày mười lăm tháng hai, sau khi ra khỏi xứ Ê-díp-tô, cả hội chú…
  17. 17장Cả hội chúng Y-sơ-ra-ên đi từ đồng vắng Sin, đi từng trạm, tùy theo l…
  18. 18장Giê-trô, thầy tế lễ xứ Ma-đi-an, ông gia của Môi-se, hay được mọi điề…
  19. 19장Tháng thứ ba, sau khi ra khỏi xứ Ê-díp-tô, trong ngày đó dân Y-sơ-ra-…
  20. 20장Bấy giờ, Ðức Chúa Trời phán mọi lời nầy, rằng:
  21. 21장Ðây là luật lệ ngươi phải truyền cho dân sự:
  22. 22장Ví ai bắt trộm bò hay chiên, rồi giết hoặc bán đi, thì phải thường nă…
  23. 23장Ngươi chớ đồn huyễn; chớ hùa cùng kẻ hung ác đặng làm chứng dối.
  24. 24장Ðức Chúa Trời phán cùng Môi-se rằng: Ngươi và A-rôn, Na-đáp, và A-bi-…
  25. 25장Ðức Giê-hô-va phán cùng Môi-se rằng:
  26. 26장Ngươi hãy dùng mười bức màn mà làm đền tạm, màn dệt bằng vải gai mịn,…
  27. 27장Ngươi cũng hãy đóng một bàn thờ bằng cây si-tim, hình vuông, năm thướ…
  28. 28장Trong vòng dân Y-sơ-ra-ên, ngươi hãy chọn A-rôn, anh ngươi, cùng các …
  29. 29장Ðây là điều ngươi sẽ làm đặng biệt riêng A-rôn và con trai người riên…
  30. 30장Ngươi cũng hãy đóng một cái bàn thờ bằng cây si-tim, để xông hương.
  31. 31장Ðức Giê-hô-va phán cùng Môi-se nữa rằng:
  32. 32장Dân sự thấy Môi-se ở trên núi chậm xuống, bèn nhóm lại chung quanh A-…
  33. 33장Ðức Giê-hô-va phán cùng Môi-se rằng: Nầy, ngươi cùng dân sự mà ngươi …
  34. 34장Ðức Giê-hô-va phán cùng Môi-se rằng: Hãy đục hai bảng đá như hai bảng…
  35. 35장Môi-se nhóm hết hội chúng Y-sơ-ra-ên lại mà nói rằng: Ðây là các việc…
  36. 36장Bết-sa-lê-ên, Ô-hô-li-áp và các người khôn khéo, tức là người Ðức Giê…
  37. 37장Ðoạn, Bết-sa-lê-ên đóng hòm bằng cây si-tim, bề dài hai thước rưỡi, b…
  38. 38장Người cũng đóng bàn thờ về của lễ thiêu bằng cây si-tim, hình vuông, …
  39. 39장Họ dùng chỉ màu tím, đỏ điều, đỏ sặm mà chế bộ áo định cho sự tế lễ t…
  40. 40장Ðức Giê-hô-va phán cùng Môi-se rằng:

Vietnamese (1934) — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: 공개 도메인 (Public Domain)