로그인

레위기 Vietnamese (1934)

Vietnamese (1934) · 베트남어 · Leviticus · 27장

레위기 27장

  1. 1장Ðức Giê-hô-va từ trong hội mạc gọi Môi-se mà phán rằng:
  2. 2장Khi nào ai dâng cho Ðức Giê-hô-va một của lễ chay, thì lễ vật người p…
  3. 3장Phàm khi nào ai dâng của lễ thù ân bằng bò, hoặc đực hoặc cái, thì ph…
  4. 4장Ðức Giê-hô-va lại phán cùng Môi-se rằng:
  5. 5장Khi người nào làm chứng bị bắt thề rồi, và phạm tội vì không tỏ ra đi…
  6. 6장Ðức Giê-hô-va lại phán cùng Môi-se rằng:
  7. 7장Ðây là luật lệ về của lễ chuộc sự mắc lỗi, ấy là một vật chí thánh:
  8. 8장Ðức Giê-hô-va phán cùng Môi-se rằng:
  9. 9장Qua ngày thứ tám, Môi-se gọi A-rôn và các con trai người cùng những t…
  10. 10장Hai con trai A-rôn, Na-đáp và A-bi-hu, mỗi người đều cầm lư hương mìn…
  11. 11장Ðức Giê-hô-va phán cùng Môi-se và A-rôn rằng:
  12. 12장Ðức Giê-hô-va phán cùng Môi-se rằng:
  13. 13장Ðức Giê-hô-va lại phán cùng Môi-se và A-rôn rằng:
  14. 14장Ðức Giê-hô-va phán cùng Môi-se rằng:
  15. 15장Ðức Giê-hô-va lại phán cùng Môi-se và A-rôn rằng:
  16. 16장Sau khi hai con trai của A-rôn chết trong lúc đến gần trước mặt Ðức G…
  17. 17장Ðức Giê-hô-va phán cùng Môi-se rằng:
  18. 18장Ðức Giê-hô-va lại phán cùng Môi-se rằng:
  19. 19장Ðức Giê-hô-va lại phán cùng Môi-se rằng:
  20. 20장Ðức Giê-hô-va phán cùng Môi-se rằng:
  21. 21장Ðức Giê-hô-va lại phán cùng Môi-se rằng: Hãy nói cùng những thầy tế l…
  22. 22장Ðức Giê-hô-va lại phán cùng Môi-se rằng:
  23. 23장Ðức Giê-hô-va lại phán cùng Môi-se rằng:
  24. 24장Ðức Giê-hô-va phán cùng Môi-se rằng:
  25. 25장Ðức Giê-hô-va cũng phán cùng Môi-se tại trên núi Si-na -i rằng:
  26. 26장Các ngươi chớ làm những hình tượng; hoặc hình chạm, hoặc hình đúc; ch…
  27. 27장Ðức Giê-hô-va phán cùng Môi-se rằng:

Vietnamese (1934) — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: 공개 도메인 (Public Domain)