잠언 10장 Vietnamese (1934)
Vietnamese (1934) · 베트남어 · 잠언 (Proverbs) · 32절 · 대역: King James Version
| 절 | Vietnamese (1934) | King James Version |
|---|---|---|
| 1 | Con trai khôn ngoan làm vui cha mình; Nhưng đứa ngu muội gây buồn cho mẹ nó. | The proverbs of Solomon. A wise son maketh a glad father: but a foolish son is the heaviness of his mother. |
| 2 | Của phi nghĩa chẳng được ích chi; Song sự công bình giải cứu khỏi chết. | Treasures of wickedness profit nothing: but righteousness delivereth from death. |
| 3 | Ðức Giê-hô-va không để linh hồn người công bình chịu đói khát; Nhưng Ngài xô đuổi ước ao của kẻ ác đi. | The Lord will not suffer the soul of the righteous to famish: but he casteth away the substance of the wicked. |
| 4 | Kẻ làm việc tay biếng nhác trở nên nghèo hèn; Còn tay kẻ siêng năng làm cho được giàu có. | He becometh poor that dealeth with a slack hand: but the hand of the diligent maketh rich. |
| 5 | Ai thâu trử trong mùa hè là con trai khôn ngoan; Song kẻ ngủ lúc mùa gặt là con trai gây cho sỉ nhục. | He that gathereth in summer is a wise son: but he that sleepeth in harvest is a son that causeth shame. |
| 6 | Có phước lành giáng trên đầu kẻ công bình; Nhưng miệng kẻ ác giấu sự cường bạo. | Blessings are upon the head of the just: but violence covereth the mouth of the wicked. |
| 7 | Kỷ niệm người công bình được khen ngợi; Song tên kẻ gian ác rục đi. | The memory of the just is blessed: but the name of the wicked shall rot. |
| 8 | Người có lòng khôn ngoan, nhận tiếp những điều răn; Nhưng kẻ có miệng ngu muội phải bị sa ngã. | The wise in heart will receive commandments: but a prating fool shall fall. |
| 9 | Người nào theo sự ngay thẳng đi vững chắc; Còn kẻ làm cong vạy đường lối mình bị chúng biết. | He that walketh uprightly walketh surely: but he that perverteth his ways shall be known. |
| 10 | Kẻ nào nheo mắt làm cho ưu sầu; Còn ai có miệng ngu muội bị sa ngã. | He that winketh with the eye causeth sorrow: but a prating fool shall fall. |
| 11 | Miệng người công bình là một nguồn sự sống; Nhưng miệng kẻ hung ác giấu sự cường bạo. | The mouth of a righteous man is a well of life: but violence covereth the mouth of the wicked. |
| 12 | Sự ghen ghét xui điều cãi lộn; Song lòng thương yêu lấp hết các tội phạm. | Hatred stirreth up strifes: but love covereth all sins. |
| 13 | Trên môi miệng người thông sáng có sự khôn ngoan; Nhưng roi vọt dành cho lưng kẻ thiếu trí hiểu. | In the lips of him that hath understanding wisdom is found: but a rod is for the back of him that is void of understanding. |
| 14 | Người khôn ngoan dành để sự tri thức; Nhưng tại cớ miệng kẻ ngu muội sự bại hoại hòng đến. | Wise men lay up knowledge: but the mouth of the foolish is near destruction. |
| 15 | Tài sản kẻ giàu có là cái thành kiên cố của người; Song sự hư nát của người khốn khổ là sự nghèo nàn của họ. | The rich man’s wealth is his strong city: the destruction of the poor is their poverty. |
| 16 | Lao khổ của người công bình hướng về sự sống; Còn hoa lợi kẻ hung ác chiều về tội lỗi. | The labour of the righteous tendeth to life: the fruit of the wicked to sin. |
| 17 | Kẻ nghe lời khuyên dạy ở trong đường sự sống; Nhưng ai quên sự quở trách phải lầm lạc. | He is in the way of life that keepeth instruction: but he that refuseth reproof erreth. |
| 18 | Người giấu sự ghen ghét có môi dối giả; Và ai rải điều nói hành là kẻ ngu dại. | He that hideth hatred with lying lips, and he that uttereth a slander, is a fool. |
| 19 | Hễ lắm lời, vi phạm nào có thiếu; Nhưng ai cầm giữ miệng mình là khôn ngoan. | In the multitude of words there wanteth not sin: but he that refraineth his lips is wise. |
| 20 | Lưỡi người công bình giống như bạc cao; Còn lòng kẻ hung ác không ra gì. | The tongue of the just is as choice silver: the heart of the wicked is little worth. |
| 21 | Môi miệng người công bình nuôi dạy nhiều người; Nhưng kẻ ngu dại chết, vì thiếu trí hiểu. | The lips of the righteous feed many: but fools die for want of wisdom. |
| 22 | Phước lành của Ðức Giê-hô-va làm cho giàu có; Ngài chẳng thêm sự đau lòng gì lẫn vào. | The blessing of the Lord, it maketh rich, and he addeth no sorrow with it. |
| 23 | Kẻ thiếu trí hiểu coi sự làm ác như chơi; Nhưng người thông sáng thích sự khôn ngoan. | It is as sport to a fool to do mischief: but a man of understanding hath wisdom. |
| 24 | Ðiều gì kẻ hung ác sợ sệt, ắt sẽ xảy đến cho nó; Nhưng kẻ công bình sẽ được như ý mình ước ao. | The fear of the wicked, it shall come upon him: but the desire of the righteous shall be granted. |
| 25 | Khi gió trốt thổi qua, kẻ hung ác không còn nữa; Song nền của người công bình còn đến đời đời. | As the whirlwind passeth, so is the wicked no more: but the righteous is an everlasting foundation. |
| 26 | Như giấm ghê răng, như khói cay mắt, Kẻ làm biếng nhác đối với người sai khiến nó là vậy. | As vinegar to the teeth, and as smoke to the eyes, so is the sluggard to them that send him. |
| 27 | Sự kính sợ Ðức Giê-hô-va gia thêm ngày tháng; Còn năm tuổi kẻ ác sẽ bị giảm bớt đi. | The fear of the Lord prolongeth days: but the years of the wicked shall be shortened. |
| 28 | Sự trông mong của người công bình giáp sự vui vẻ; Còn sự trông đợi của kẻ ác sẽ hư mất đi. | The hope of the righteous shall be gladness: but the expectation of the wicked shall perish. |
| 29 | Con đường của Ðức Giê-hô-va như một đồn lũy cho người ngay thẳng; Nhưng nó là sự bại hoại cho kẻ làm ác. | The way of the Lord is strength to the upright: but destruction shall be to the workers of iniquity. |
| 30 | Người công bình chẳng hề bị rúng động; Song kẻ ác không được ở trên đất. | The righteous shall never be removed: but the wicked shall not inhabit the earth. |
| 31 | Miệng người công bình sanh sự khôn ngoan; Duy lưỡi của kẻ gian tà sẽ bị truất. | The mouth of the just bringeth forth wisdom: but the froward tongue shall be cut out. |
| 32 | Môi người công bình biết điều đẹp ý; Nhưng miệng kẻ hung ác chỉ nói sự gian tà. | The lips of the righteous know what is acceptable: but the mouth of the wicked speaketh frowardness. |
Vietnamese (1934) — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: 공개 도메인 (Public Domain) · 출처 ↗
King James Version — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: GPL