욥기 4장 Vietnamese (1934)
Vietnamese (1934) · 베트남어 · 욥기 (Job) · 21절 · 대역: King James Version
| 절 | Vietnamese (1934) | King James Version |
|---|---|---|
| 1 | Bấy giờ, Ê-li-pha, người Thê-man đáp lời mà rằng: | Then Eliphaz the Temanite answered and said, |
| 2 | Nếu người ta thử nói với ông, ông sẽ mất lòng chăng? Nhưng ai cầm giữ mình không nói sao được? | If we assay to commune with thee, wilt thou be grieved? but who can withhold himself from speaking? |
| 3 | Kìa, ông đã dạy dỗ nhiều người, Và làm cho tay yếu đuối ra mạnh mẽ; | Behold, thou hast instructed many, and thou hast strengthened the weak hands. |
| 4 | Các lời nói ông đã đỡ kẻ xiêu tó lên, Và đầu gối lung lay, ông đã làm cho vững bền. | Thy words have upholden him that was falling, and thou hast strengthened the feeble knees. |
| 5 | Nhưng bây giờ tai nạn xảy đến ông, ông lại giận; Nó lâm vào ông, thì ông bị rối lòng. | But now it is come upon thee, and thou faintest; it toucheth thee, and thou art troubled. |
| 6 | Ông kính sợ Ðức Chúa Trời, ấy há chẳng phải nơi nương nhờ của ông? Tánh hạnh hoàn toàn của ông, há chẳng phải sự trông cậy của ông sao? | Is not this thy fear, thy confidence, thy hope, and the uprightness of thy ways? |
| 7 | Ông hãy suy xét lại, nào bao giờ kẻ vô tội bị hư mất? Ðâu có người ngay thẳng lại bị trừ diệt? | Remember, I pray thee, who ever perished, being innocent? or where were the righteous cut off? |
| 8 | Theo điều tôi đã thấy, ai cày sự gian ác, Và gieo điều khấy rối, thì lại gặt lấy nó. | Even as I have seen, they that plow iniquity, and sow wickedness, reap the same. |
| 9 | Bởi hơi thở Ðức Chúa Trời, chúng bèn hư mất, Tại hơi xịt giận Ngài, họ bị tiêu hao đi. | By the blast of God they perish, and by the breath of his nostrils are they consumed. |
| 10 | Tiếng gầm của sư tử, và giọng sư tử hét đã êm lặng, Và nanh của các sư tử con bị gãy. | The roaring of the lion, and the voice of the fierce lion, and the teeth of the young lions, are broken. |
| 11 | Sư tử mạnh bạo chết vì thiếu mồi, Và các sư tử con bị tản lạc. | The old lion perisheth for lack of prey, and the stout lion’s whelps are scattered abroad. |
| 12 | Có một lời mật thấu đến tôi, Lỗ tai tôi văng vẳng nghe tiếng ấy, | Now a thing was secretly brought to me, and mine ear received a little thereof. |
| 13 | Ban đêm đương khi loài người ngủ mê, Lòng tôi suy tưởng, bèn thấy dị tượng, | In thoughts from the visions of the night, when deep sleep falleth on men, |
| 14 | Sự kinh khủng sợ hãi xông hãm tôi, Khiến xương cốt tôi run rẩy. | Fear came upon me, and trembling, which made all my bones to shake. |
| 15 | Có một thần đi ngang qua trước mặt tôi; Các lông tóc của thịt tôi bèn xửng lên. | Then a spirit passed before my face; the hair of my flesh stood up: |
| 16 | Thần đứng đó, tôi nhìn không biết mặt người; Có một hình dạng ở trước mặt tôi. Tôi nghe tiếng thầm thì nho nhỏ, mà rằng: | It stood still, but I could not discern the form thereof: an image was before mine eyes, there was silence, and I heard a voice, saying, |
| 17 | "Loài người hay chết, há công bình hơn Ðức Chúa Trời ư? Loài người há được trong sạch hơn Ðấng Tạo hóa mình sao?" | Shall mortal man be more just than God? shall a man be more pure than his maker? |
| 18 | Kìa, Ðức Chúa Trời không tin cậy các tôi tớ Ngài, Ngài thường trách sự điên dại của thiên sứ Ngài. | Behold, he put no trust in his servants; and his angels he charged with folly: |
| 19 | Phương chi những kẻ ở chòi đất sét được cất trên nền bụi cát, Bị chà nát như loài sâu mọt! | How much less in them that dwell in houses of clay, whose foundation is in the dust, which are crushed before the moth? |
| 20 | Giữa khoảng sáng đến chiều, chúng bị hư mất; Hằng đến luôn luôn, mà chẳng có ai lưu ý đến. | They are destroyed from morning to evening: they perish for ever without any regarding it. |
| 21 | Dây chằng của chúng há chẳng bị dứt trong mình họ sao? Chúng thác, nào được khôn ngoan chi. | Doth not their excellency which is in them go away? they die, even without wisdom. |
Vietnamese (1934) — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: 공개 도메인 (Public Domain) · 출처 ↗
King James Version — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: GPL