욥기 36장 Vietnamese (1934)
Vietnamese (1934) · 베트남어 · 욥기 (Job) · 33절 · 대역: King James Version
| 절 | Vietnamese (1934) | King James Version |
|---|---|---|
| 1 | Ê-li-hu nói tiếp rằng: | Elihu also proceeded, and said, |
| 2 | Xin hãy nhịn tôi một chút, tôi sẽ chỉ cho ông; Vì tôi còn những lời binh vực Ðức Chúa Trời. | Suffer me a little, and I will shew thee that I have yet to speak on God’s behalf. |
| 3 | Tôi sẽ đem đến từ xa điều tôi hiểu biết, Và xưng tỏ sự công bình của Ðấng Tạo hóa tôi. | I will fetch my knowledge from afar, and will ascribe righteousness to my Maker. |
| 4 | Quả hẳn các lời luận tôi chẳng phải giả dối; Ðấng vốn trọn vẹn về tri thức đương ở cùng ông. | For truly my words shall not be false: he that is perfect in knowledge is with thee. |
| 5 | Kìa, Ðức Chúa Trời có quyền năng, không khinh bỉ ai; Trí huệ Ngài rất rộng lớn. | Behold, God is mighty, and despiseth not any: he is mighty in strength and wisdom. |
| 6 | Ngài chẳng bảo tồn mạng sống của kẻ gian ác, Nhưng xử đoán công bình cho kẻ khổ nạn. | He preserveth not the life of the wicked: but giveth right to the poor. |
| 7 | Ngài chẳng xây mặt khỏi người công bình; Song Ngài khiến họ đồng ngồi cùng các vua trên ngôi mãi mãi, Và họ được cao trọng. | He withdraweth not his eyes from the righteous: but with kings are they on the throne; yea, he doth establish them for ever, and they are exalted. |
| 8 | Nếu họ phải mang xiềng xích, Và bị dây gian truân vấn vướng, | And if they be bound in fetters, and be holden in cords of affliction; |
| 9 | Thì Ngài chỉ tỏ cho họ công việc mình đã làm, Các tội lỗi và tánh hạnh kiêu ngạo của họ. | Then he sheweth them their work, and their transgressions that they have exceeded. |
| 10 | Ngài cũng mở lỗ tai của chúng cho nghe lời sửa dạy, Khuyên họ trở lại bỏ điều gian ác. | He openeth also their ear to discipline, and commandeth that they return from iniquity. |
| 11 | Nếu chúng vâng nghe và phục sự Ngài, Thì các ngày chúng sẽ được may mắn, Và những năm chúng được vui sướng. | If they obey and serve him, they shall spend their days in prosperity, and their years in pleasures. |
| 12 | Nhưng nếu họ không khứng nghe theo, ắt sẽ bị gươm giết mất, Và chết không hiểu biết gì. | But if they obey not, they shall perish by the sword, and they shall die without knowledge. |
| 13 | Lòng giả hình tích chứa sự thạnh nộ; Khi Ðức Chúa Trời bắt xiềng chúng, chúng chẳng kêu cứu. | But the hypocrites in heart heap up wrath: they cry not when he bindeth them. |
| 14 | Chúng chết đương buổi thanh xuân; Ðời chúng bị hư mất trong bọn gian dâm. | They die in youth, and their life is among the unclean. |
| 15 | Ðức Chúa Trời dùng sự hoạn nạn mà cứu kẻ bị hoạn nạn, Và nhờ sự hà hiếp mà mở lỗ tai của người. | He delivereth the poor in his affliction, and openeth their ears in oppression. |
| 16 | Ngài cũng chắc đã muốn dụ ông khỏi hoạn nạn, Ðặt ông nơi khoảng khoát, chẳng còn sự cực lòng; Còn các món ăn dọn nơi bàn ông, tất đều được đầy mỡ béo. | Even so would he have removed thee out of the strait into a broad place, where there is no straitness; and that which should be set on thy table should be full of fatness. |
| 17 | Nhưng ông đầy dẫy sự nghị luận của kẻ ác; Sự xét đoán và sự hình phạt chắc sẽ hãm bắt ông. | But thou hast fulfilled the judgment of the wicked: judgment and justice take hold on thee. |
| 18 | Chớ để cơn giận giục ông chống cự cùng sự sửa phạt; Ðừng lầm lạc vì cớ giá bội thường lớn quá. | Because there is wrath, beware lest he take thee away with his stroke: then a great ransom cannot deliver thee. |
| 19 | Chớ thì sự giàu có ông và các thế lực của ông, Có thể cứu ông khỏi sự hoạn nạn sao? | Will he esteem thy riches? no, not gold, nor all the forces of strength. |
| 20 | Chớ ước ao đêm tối, Là lúc dân tộc bị cất đi khỏi chỗ mình. | Desire not the night, when people are cut off in their place. |
| 21 | Khá giữ lấy mình, chớ xây về tội ác; Vì ấy là điều ông ưa chọn hơn sự hoạn nạn. | Take heed, regard not iniquity: for this hast thou chosen rather than affliction. |
| 22 | Kìa, Ðức Chúa Trời dùng quyền năng mà làm việc cách cao cả, Có giáo sư nào giống như Ngài chăng? | Behold, God exalteth by his power: who teacheth like him? |
| 23 | Ai có chỉ dạy cho Ngài biết con đường của Ngài? Và ai nói rằng: Chúa có làm quấy? | Who hath enjoined him his way? or who can say, Thou hast wrought iniquity? |
| 24 | Hãy nhớ ngợi khen các công việc Chúa, Mà loài người thường có ca tụng. | Remember that thou magnify his work, which men behold. |
| 25 | Mọi nguời đều đã ngoạn xem công việc ấy, Và loài người từ xa nhìn thấy nó. | Every man may see it; man may behold it afar off. |
| 26 | Phải, Ðức Chúa Trời là cực đại, chúng ta không biết được Ngài; Số năm của Ngài thọ không ai kể xiết được. | Behold, God is great, and we know him not, neither can the number of his years be searched out. |
| 27 | Vì Ngài thâu hấp các giọt nước: Rồi từ sa mù giọt nước ấy bèn hóa ra mưa, | For he maketh small the drops of water: they pour down rain according to the vapour thereof: |
| 28 | Ðám mây đổ mưa ấy ra, Nó từ giọt sa xuống rất nhiều trên loài người. | Which the clouds do drop and distil upon man abundantly. |
| 29 | ai có thể hiểu được cách mây giăng ra, Và tiếng lôi đình của nhà trại Ngài? | Also can any understand the spreadings of the clouds, or the noise of his tabernacle? |
| 30 | Kìa, Chúa bủa ánh sáng ra chung quanh Ngài, Và che lấp đáy biển. | Behold, he spreadeth his light upon it, and covereth the bottom of the sea. |
| 31 | Vì nhờ những điều ấy Ngài xét đoán các dân tộc; Ngài ban cho lương thực nhiều. | For by them judgeth he the people; he giveth meat in abundance. |
| 32 | Ngài giấu sấm sét trong tay Ngài, Và truyền nó phải đánh nơi nào. | With clouds he covereth the light; and commandeth it not to shine by the cloud that cometh betwixt. |
| 33 | Tiếng sấm sét báo cáo việc Ngài, Và chính súc vật cũng đoán điềm dông mưa gần đến. | The noise thereof sheweth concerning it, the cattle also concerning the vapour. |
Vietnamese (1934) — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: 공개 도메인 (Public Domain) · 출처 ↗
King James Version — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: GPL