시편 93편 Vietnamese (1934)
Vietnamese (1934) · 베트남어 · 시편 (Psalms) · 5절 · 대역: King James Version
| 절 | Vietnamese (1934) | King James Version |
|---|---|---|
| 1 | Ðức Giê-hô-va cai trị; Ngài mặc sự oai nghi; Ðức Giê-hô-va mặc mình bằng sức lực, và thắt lưng bằng sự ấy: Thế gian cũng được lập vững bền, không thế bị rúng động. | The Lord reigneth, he is clothed with majesty; the Lord is clothed with strength, wherewith he hath girded himself: the world also is stablished, that it cannot be moved. |
| 2 | Ngôi Chúa đã lập vững từ thời cổ; Chúa hằng có từ trước vô cùng. | Thy throne is established of old: thou art from everlasting. |
| 3 | Hỡi Ðức Giê-hô-va, nước lớn đã nổi khiến, Nước lớn đã cất tiếng lên; Nước lớn đã nổi các lượn sóng ồn ào lên. | The floods have lifted up, O Lord, the floods have lifted up their voice; the floods lift up their waves. |
| 4 | Ðức Giê-hô-va ở nơi cao có quyền năng Hơn tiếng nước lớn, Hơn các lượn sóng mạnh của biển | The Lord on high is mightier than the noise of many waters, yea, than the mighty waves of the sea. |
| 5 | Hỡi Ðức Giê-hô-va, các chứng cớ Ngài rất là chắc chắn: Sự thánh khiết là xứng đáng cho nhà Ngài đến đời đời. | Thy testimonies are very sure: holiness becometh thine house, O Lord, for ever. |
Vietnamese (1934) — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: 공개 도메인 (Public Domain) · 출처 ↗
King James Version — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: GPL