시편 85편 Vietnamese (1934)
Vietnamese (1934) · 베트남어 · 시편 (Psalms) · 13절 · 대역: King James Version
| 절 | Vietnamese (1934) | King James Version |
|---|---|---|
| 1 | Hỡi Ðức Giê-hô-va, Ngài đã làm ơn cho xứ Ngài, Ðem những phu tù của Gia-cốp trở về. | Lord, thou hast been favourable unto thy land: thou hast brought back the captivity of Jacob. |
| 2 | Chúa đã tha gian ác cho dân sự Chúa, Và khỏa lấp mọi tội lỗi của họ. | Thou hast forgiven the iniquity of thy people, thou hast covered all their sin. Selah. |
| 3 | Chúa đã thâu lại sự giận dữ Chúa, Nguôi sự nóng nảy về thạnh nộ Chúa. | Thou hast taken away all thy wrath: thou hast turned thyself from the fierceness of thine anger. |
| 4 | Hỡi Ðức Chúa Trời về sự cứu rỗi chúng tôi, xin hãy đem chúng ta trở lại, Và dứt sự tức giận về chúng tôi. | Turn us, O God of our salvation, and cause thine anger toward us to cease. |
| 5 | Chúa sẽ giận chúng tôi mãi mãi ư? Cơn thạnh nộ Chúa há sẽ còn đời đời sao? | Wilt thou be angry with us for ever? wilt thou draw out thine anger to all generations? |
| 6 | Chúa há chẳng khứng làm cho chúng tôi sống lại, Hầu cho dân Chúa vui vẻ nơi Chúa sao? | Wilt thou not revive us again: that thy people may rejoice in thee? |
| 7 | Hỡi Ðức Giê-hô-va, xin cho chúng tôi thấy sự nhơn từ Ngài, Và ban cho chúng ta sự cứu rỗi của Ngài, | Shew us thy mercy, O Lord, and grant us thy salvation. |
| 8 | Tôi sẽ nghe điều Giê-hô-va Ðức Chúa Trời phán: Vì Ngài sẽ phán bình an cho dân sự, và cho người thánh của Ngài. Nhưng họ chớ nên trở lại sự ngu dại nữa. | I will hear what God the Lord will speak: for he will speak peace unto his people, and to his saints: but let them not turn again to folly. |
| 9 | Sự cứu rỗi của Ngài thật ở gần những kẻ kính sợ Ngài, hầu cho sự vinh hiển được ở trong xứ chúng ta. | Surely his salvation is nigh them that fear him; that glory may dwell in our land. |
| 10 | Sự thương xót và sự chơn thật đã gặp nhau; Sự công bình và sự bình an đã hôn nhau. | Mercy and truth are met together; righteousness and peace have kissed each other. |
| 11 | Sự chơn thật nứt mộng từ dưới đất; Sự công bình từ trên trời ngó xuống. | Truth shall spring out of the earth; and righteousness shall look down from heaven. |
| 12 | Phải, Ðức Giê-hô-va sẽ ban vật tốt, Xứ chúng ta sẽ sanh sản hoa lợi nó. | Yea, the Lord shall give that which is good; and our land shall yield her increase. |
| 13 | Sự công bình sẽ đi trước mặt Ngài, Làm cho dấu chơn Ngài thành con đường đáng theo. | Righteousness shall go before him; and shall set us in the way of his steps. |
Vietnamese (1934) — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: 공개 도메인 (Public Domain) · 출처 ↗
King James Version — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: GPL