시편 49편 Vietnamese (1934)
Vietnamese (1934) · 베트남어 · 시편 (Psalms) · 20절 · 대역: King James Version
| 절 | Vietnamese (1934) | King James Version |
|---|---|---|
| 1 | Hỡi các dân, hãy nghe điều nầy; Hỡi hết thảy người ở thế gian, khá lắng tai nghe, | Hear this, all ye people; give ear, all ye inhabitants of the world: |
| 2 | Bất luận người hạ lưu hay là thượng lưu, Người giàu có cũng như người nghèo nàn. | Both low and high, rich and poor, together. |
| 3 | Miệng tôi sẽ nói lời khôn ngoan, Sự suy gẫm lòng tôi sẽ là sự thông sáng. | My mouth shall speak of wisdom; and the meditation of my heart shall be of understanding. |
| 4 | Tôi sẽ lắng tai nghe lời châm ngôn; Tôi sẽ lấy đờn cầm mà giải câu đố tôi. | I will incline mine ear to a parable: I will open my dark saying upon the harp. |
| 5 | Vì cớ sao tôi phải sợ trong ngày tai họa, Khi sự gian ác của những kẻ muốn chiếm vị tôi vây phủ tôi? | Wherefore should I fear in the days of evil, when the iniquity of my heels shall compass me about? |
| 6 | Chúng nó nhờ cậy nơi tài sản mình, Phô trương của cải dư dật mình. | They that trust in their wealth, and boast themselves in the multitude of their riches; |
| 7 | Chẳng có người nào chuộc được anh em mình, Hoặc đóng giá chuộc người nơi Ðức Chúa Trời, | None of them can by any means redeem his brother, nor give to God a ransom for him: |
| 8 | Hầu cho người được sống mãi mãi, Chẳng hề thấy sự hư nát. | (For the redemption of their soul is precious, and it ceaseth for ever:) |
| 9 | Vì giá chuộc mạng sống họ thật mắt quá, Người không thể làm được đến đời đời. | That he should still live for ever, and not see corruption. |
| 10 | Vì người thấy người khôn ngoan chết, Kẻ điên cuồng và người ngu dại cũng chết như nhau, Ðể lại tài sản mình cho kẻ khác. | For he seeth that wise men die, likewise the fool and the brutish person perish, and leave their wealth to others. |
| 11 | Tư tưởng bề trong chúng nó rằng nhà mình sẽ còn mãi mãi, Và chỗ mình ở vẫn có đời nầy qua đời kia; Chúng nó cũng lấy chính tên mình đặt cho đất ruộng mình. | Their inward thought is, that their houses shall continue for ever, and their dwelling places to all generations; they call their lands after their own names. |
| 12 | Nhưng loài người dầu được sang trọng, chẳng còn mãi; Nó giống như thú vật phải hư mất. | Nevertheless man being in honour abideth not: he is like the beasts that perish. |
| 13 | Con đường nầy mà chúng nó giữ theo, ấy là sự ngu dại của chúng nó; Dầu vậy, những kẻ đến sau họ ưng lời luận của họ. | This their way is their folly: yet their posterity approve their sayings. Selah. |
| 14 | Chúng nó bị định xuống âm phủ như một bầy chiên; Sự chết sẽ chăn giữ chúng nó: Sáng ngày người ngay thẳng sẽ quản hạt chúng nó; Sự đẹp đẽ chúng nó bị tiêu diệt trong âm phủ, Hầu cho chúng nó chẳng còn nơi ở nào nữa. | Like sheep they are laid in the grave; death shall feed on them; and the upright shall have dominion over them in the morning; and their beauty shall consume in the grave from their dwelling. |
| 15 | Nhưng Ðức Chúa Trời sẽ chuộc linh hồn tôi khỏi quyền âm phủ, Vì Ngài sẽ tiếp rước tôi. | But God will redeem my soul from the power of the grave: for he shall receive me. Selah. |
| 16 | Chớ sợ khi người nào trở nên giàu có, Lúc sự vinh hiển nhà người ấy tăng lên; | Be not thou afraid when one is made rich, when the glory of his house is increased; |
| 17 | Vì khi người chết chẳng đem đi gì được, Sự vinh hiển người cũng không theo người xuống mồ mả đâu. | For when he dieth he shall carry nothing away: his glory shall not descend after him. |
| 18 | Dẫu cho đương lúc sống người chúc phước cho linh hồn mình (Vả, người ta sẽ khen ngợi mình, nếu mình làm ích lợi cho mình), | Though while he lived he blessed his soul: and men will praise thee, when thou doest well to thyself. |
| 19 | Thì người hẳn sẽ đi đến dòng dõi tổ phụ mình: Họ sẽ chẳng còn thấy ánh sáng nữa. | He shall go to the generation of his fathers; they shall never see light. |
| 20 | Người nào hưởng sự sang trọng mà không hiểu biết gì, Giống như thú vật phải hư mất. | Man that is in honour, and understandeth not, is like the beasts that perish. |
Vietnamese (1934) — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: 공개 도메인 (Public Domain) · 출처 ↗
King James Version — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: GPL