시편 47편 Vietnamese (1934)
Vietnamese (1934) · 베트남어 · 시편 (Psalms) · 9절 · 대역: King James Version
| 절 | Vietnamese (1934) | King James Version |
|---|---|---|
| 1 | Hỡi các dân, hãy vỗ tay; Hãy lấy tiếng thắng trận mà reo mừng cho Ðức Chúa Trời. | O clap your hands, all ye people; shout unto God with the voice of triumph. |
| 2 | Vì Ðức Giê-hô-va Chí cao thật đáng kinh; Ngài là Vua lớn trên cả trái đất. | For the Lord most high is terrible; he is a great King over all the earth. |
| 3 | Ngài khiến các dân suy phục chúng tôi, Và là các nước phục dưới chơn chúng tôi. | He shall subdue the people under us, and the nations under our feet. |
| 4 | Ngài chọn cơ nghiệp cho chúng tôi, Là sự vinh hiển của Gia-cốp mà Ngài yêu mến. | He shall choose our inheritance for us, the excellency of Jacob whom he loved. Selah. |
| 5 | Ðức Chúa Trời ngự lên có tiếng reo mừng, Ðức Giê-hô-va thăng lên có tiếng kèn thổi. | God is gone up with a shout, the Lord with the sound of a trumpet. |
| 6 | Hãy hát ngợi khen Ðức Chúa Trời, khá hát đi; Hãy hát ngợi khen Vua chúng tôi, khá hát đi; | Sing praises to God, sing praises: sing praises unto our King, sing praises. |
| 7 | Vì Ðức Chúa Trời là Vua của cả trái đất; Hãy hát ngợi khen cách thông hiểu. | For God is the King of all the earth: sing ye praises with understanding. |
| 8 | Ðức Chúa Trời cai trị các nước, Ðức Chúa Trời ngự ngôi thánh Ngài. | God reigneth over the heathen: God sitteth upon the throne of his holiness. |
| 9 | Vua các dân đều nhóm nhau lại Ðặng làm dân Ðức Chúa Trời của Áp-ra-ham; Vì các khiên của đất đều thuộc về Ðức Chúa Trời; Ngài được tôn chí cao. | The princes of the people are gathered together, even the people of the God of Abraham: for the shields of the earth belong unto God: he is greatly exalted. |
Vietnamese (1934) — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: 공개 도메인 (Public Domain) · 출처 ↗
King James Version — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: GPL