시편 46편 Vietnamese (1934)
Vietnamese (1934) · 베트남어 · 시편 (Psalms) · 11절 · 대역: King James Version
| 절 | Vietnamese (1934) | King James Version |
|---|---|---|
| 1 | Ðức Chúa Trời là nơi nương náu và sức lực của chúng tôi, Ngài sẵn giúp đỡ trong cơn gian truân. | God is our refuge and strength, a very present help in trouble. |
| 2 | Vì vậy, chúng tôi chẳng sợ dầu đất bị biến cải, Núi lay động và bị quăng vào lòng biển; | Therefore will not we fear, though the earth be removed, and though the mountains be carried into the midst of the sea; |
| 3 | Dầu nước biển ầm ầm sôi bọt, Và các núi rúng động vì cớ sự chuyển dậy của nó. | Though the waters thereof roar and be troubled, though the mountains shake with the swelling thereof. Selah. |
| 4 | Có một ngọn sông, dòng nước nó làm vui thành Ðức Chúa Trời, Là nơi thánh về chỗ ở của Ðấng Chí cao. | There is a river, the streams whereof shall make glad the city of God, the holy place of the tabernacles of the most High. |
| 5 | Ðức Chúa Trời ở giữa thành ấy; thành ấy sẽ không bị rúng động. Vừa rạng đông Ðức Chúa Trời sẽ giúp đỡ nó. | God is in the midst of her; she shall not be moved: God shall help her, and that right early. |
| 6 | Các dân náo loạn, các nước rúng động; Ðức Chúa Trời phát tiếng, đất bèn tan chảy. | The heathen raged, the kingdoms were moved: he uttered his voice, the earth melted. |
| 7 | Ðức Giê-hô-va vạn quân ở cùng chúng tôi; Ðức Chúa Trời Gia-cốp là nơi nương náu của chúng tôi. | The Lord of hosts is with us; the God of Jacob is our refuge. Selah. |
| 8 | Hãy đến nhìn xem các công việc của Ðức Giê-hô-va, Sự phá tan Ngài đã làm trên đất là dường nào! | Come, behold the works of the Lord, what desolations he hath made in the earth. |
| 9 | Ngài dẹp yên giặc cho đến đầu cùng trái đất, Bẻ gảy các cung, chặt các giáo ra từng miếng, Và đốt xe nơi lửa. | He maketh wars to cease unto the end of the earth; he breaketh the bow, and cutteth the spear in sunder; he burneth the chariot in the fire. |
| 10 | Hãy yên lặng và biết rằng ta là Ðức Chúa Trời; Ta sẽ được tôn cao trong các nước, cũng sẽ được tôn cao trên đất. | Be still, and know that I am God: I will be exalted among the heathen, I will be exalted in the earth. |
| 11 | Ðức Giê-hô-va vạn quân ở cùng chúng tôi; Ðức Chúa Trời Gia-cốp, là nơi nương náu của chúng tôi. | The Lord of hosts is with us; the God of Jacob is our refuge. Selah. |
Vietnamese (1934) — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: 공개 도메인 (Public Domain) · 출처 ↗
King James Version — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: GPL