시편 149편 Vietnamese (1934)
Vietnamese (1934) · 베트남어 · 시편 (Psalms) · 9절 · 대역: King James Version
| 절 | Vietnamese (1934) | King James Version |
|---|---|---|
| 1 | Ha-lê-lu-gia! Hãy hát xướng cho Ðức Giê-hô-va một bài ca mới! Hãy hát ngợi khen Ngài trong hội các thánh Ngài. | Praise ye the Lord. Sing unto the Lord a new song, and his praise in the congregation of saints. |
| 2 | Nguyện Y-sơ-ra-ên mừng rỡ nơi Ðấng đã dựng nên mình; Nguyện con cái Si-ôn vui vẻ nơi Vua mình. | Let Israel rejoice in him that made him: let the children of Zion be joyful in their King. |
| 3 | Nguyện chúng nó nhảy múa mà ngợi khen danh Ngài, Dùng trống-cơn và đờn cầm mà hát ngợi khen Ngài! | Let them praise his name in the dance: let them sing praises unto him with the timbrel and harp. |
| 4 | Vì Ðức Giê-hô-va đẹp lòng dân sự Ngài; Ngài lấy sự cứu rỗi trang sức cho người khiêm nhường. | For the Lord taketh pleasure in his people: he will beautify the meek with salvation. |
| 5 | Nguyện các thánh Ngài mừng rỡ về sự vinh hiển, Hát vui vẻ tại trên giường mình! | Let the saints be joyful in glory: let them sing aloud upon their beds. |
| 6 | Sự ngợi khen Ðức Chúa Trời ở trong miệng họ, Thanh gươm hai lưỡi bén ở trong tay họ, | Let the high praises of God be in their mouth, and a twoedged sword in their hand; |
| 7 | Ðặng báo thù các nước, Hành phạt các dân; | To execute vengeance upon the heathen, and punishments upon the people; |
| 8 | Ðặng trói các vua chúng nó bằng xiềng, Và đóng trăng các tước vị chúng nó. | To bind their kings with chains, and their nobles with fetters of iron; |
| 9 | Ðể thi hành cho chúng nó sự án đã chép. Các thánh Ngài được vinh hiển ấy. Ha-lê-lu-gia! | To execute upon them the judgment written: this honour have all his saints. Praise ye the Lord. |
Vietnamese (1934) — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: 공개 도메인 (Public Domain) · 출처 ↗
King James Version — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: GPL