시편 147편 Vietnamese (1934)
Vietnamese (1934) · 베트남어 · 시편 (Psalms) · 20절 · 대역: King James Version
| 절 | Vietnamese (1934) | King James Version |
|---|---|---|
| 1 | Khá ngợi khen Ðức Giê-hô-va,! vì là điều tốt. Hãy hát ngợi khen Ðức Chúa Trời chúng ta; vì là việc tốt lành. Sự ngợi khen hiệp lễ nghi. | Praise ye the Lord: for it is good to sing praises unto our God; for it is pleasant; and praise is comely. |
| 2 | Ðức Giê-hô-va xây cất Giê-ru-sa-lem; Ngài hiệp lại những kẻ bị tản lạc của Y-sơ-ra-ên, | The Lord doth build up Jerusalem: he gathereth together the outcasts of Israel. |
| 3 | Chữa lành người có lòng đau thương, Và bó vít của họ. | He healeth the broken in heart, and bindeth up their wounds. |
| 4 | Ngài đếm số các vì sao, Gọi từng tên hết thảy các vì ấy. | He telleth the number of the stars; he calleth them all by their names. |
| 5 | Chúa chúng tôi thật lớn, có quyền năng cả thể; Sự thông sáng Ngài vô cùng vô tận. | Great is our Lord, and of great power: his understanding is infinite. |
| 6 | Ðức Giê-hô-va nâng đỡ người khiêm nhường, Ðánh đổ kẻ ác xuống đất. | The Lord lifteth up the meek: he casteth the wicked down to the ground. |
| 7 | Hãy hát sự cảm tạ cho Ðức Giê-hô-va, Gảy đờn cầm mà ngợi khen Ðức Chúa Trời chúng tôi. | Sing unto the Lord with thanksgiving; sing praise upon the harp unto our God: |
| 8 | Ngài bao các từng trời bằng mây, Sắm sửa mưa cho đất, Làm cho cỏ mọc trên núi. | Who covereth the heaven with clouds, who prepareth rain for the earth, who maketh grass to grow upon the mountains. |
| 9 | Ban đồ ăn cho thú vật, Và cho quạ con kêu rêu. | He giveth to the beast his food, and to the young ravens which cry. |
| 10 | Ngài chẳng đẹp lòng sức của ngựa, Cũng không thích chơn của loài người, | He delighteth not in the strength of the horse: he taketh not pleasure in the legs of a man. |
| 11 | Bèn là đẹp lòng người kính sợ Ngài, Và kẻ trông đợi sự nhơn từ của Ngài. | The Lord taketh pleasure in them that fear him, in those that hope in his mercy. |
| 12 | Hỡi Giê-ru-sa-lem, hãy ngợi khen Ðức Giê-hô-va! Ớ Si-ôn, hãy ca tụng Ðức Chúa Trời ngươi! | Praise the Lord, O Jerusalem; praise thy God, O Zion. |
| 13 | Vì Ngài đã làm cho then cửa ngươi nên vững chắc, Ban phước cho con cái ngươi ở giữa ngươi. | For he hath strengthened the bars of thy gates; he hath blessed thy children within thee. |
| 14 | Ngài giáng bình an trong bờ cõi ngươi, Làm cho ngươi được đầy dẫy lúa-miến tốt-nhứt. | He maketh peace in thy borders, and filleth thee with the finest of the wheat. |
| 15 | Ngài ra lịnh mình trên đất, Lời của Ngài chạy rất mau. | He sendeth forth his commandment upon earth: his word runneth very swiftly. |
| 16 | Ngài cho mưa tuyết như lông chiên, Rải sương mốc trắng khác nào tro. | He giveth snow like wool: he scattereth the hoarfrost like ashes. |
| 17 | Ngài ném giá từng miếng; Ai chịu nổi được sự lạnh lẽo của Ngài? | He casteth forth his ice like morsels: who can stand before his cold? |
| 18 | Ngài ra lịnh làm cho tuyết giá tan ra, Khiến gió thổi, nước bèn chảy. | He sendeth out his word, and melteth them: he causeth his wind to blow, and the waters flow. |
| 19 | Ngài truyền lời mình cho Gia-cốp, Luật lệ và mạng lịnh mình cho Y-sơ-ra-ên. | He sheweth his word unto Jacob, his statutes and his judgments unto Israel. |
| 20 | Ngài chẳng hề làm vậy cho dân nào khác; Chúng nó không có biết mạng lịnh của Ngài. Ha-lê-lu-gia! | He hath not dealt so with any nation: and as for his judgments, they have not known them. Praise ye the Lord. |
Vietnamese (1934) — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: 공개 도메인 (Public Domain) · 출처 ↗
King James Version — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: GPL