시편 146편 Vietnamese (1934)
Vietnamese (1934) · 베트남어 · 시편 (Psalms) · 10절 · 대역: King James Version
| 절 | Vietnamese (1934) | King James Version |
|---|---|---|
| 1 | Ha-lê-lu-gia! Hỡi linh hồn ta, hãy ngợi khen Ðức Giê-hô-va! | Praise ye the Lord. Praise the Lord, O my soul. |
| 2 | Trọn đời sống tôi sẽ ngợi khen Ðức Giê-hô-va; Hễ tôi còn sống chừng nào tôi sẽ hát xướng cho Ðức Chúa Trời tôi chừng nấy. | While I live will I praise the Lord: I will sing praises unto my God while I have any being. |
| 3 | Chớ nhờ cậy nơi các vua chúa, Cũng đừng nhờ cậy nơi con loài người, là nơi không có sự tiếp trợ. | Put not your trust in princes, nor in the son of man, in whom there is no help. |
| 4 | Hơi thở tắt đi, loài người bèn trở về bụi đất mình; Trong chánh ngày đó các mưu mô nó liền mất đi. | His breath goeth forth, he returneth to his earth; in that very day his thoughts perish. |
| 5 | Phước cho người nào có Ðức Chúa Trời của Gia-cốp giúp đỡ mình, Ðể lòng trông cậy nơi Giê-hô-va Ðức Chúa Trời mình! | Happy is he that hath the God of Jacob for his help, whose hope is in the Lord his God: |
| 6 | Ngài là Ðấng dựng nên trời đất, Biển, và mọi vật ở trong đó; Ngài giữ lòng thành thực đời đời, | Which made heaven, and earth, the sea, and all that therein is: which keepeth truth for ever: |
| 7 | Ðoán xét công bình cho kẻ bị hà hiếp, Và ban bánh cho người đói. Ðức Giê-hô-va giải phóng người bị tù. | Which executeth judgment for the oppressed: which giveth food to the hungry. The Lord looseth the prisoners: |
| 8 | Ðức Giê-hô-va mở mắt cho người đui; Ðức Giê-hô-va sửa ngay lại những kẻ cong khom; Ðức Giê-hô-va yêu mến người công bình; | The Lord openeth the eyes of the blind: the Lord raiseth them that are bowed down: the Lord loveth the righteous: |
| 9 | Ðức Giê-hô-va bảo hộ khách lạ, Nâng đỡ kẻ mồ côi và người góa bụa; Nhưng Ngài làm cong quẹo con đường kẻ ác, | The Lord preserveth the strangers; he relieveth the fatherless and widow: but the way of the wicked he turneth upside down. |
| 10 | Ðức Giê-hô-va sẽ cai trị đời đời; Ớ Si-ôn, Ðức Chúa Trời ngươi làm Vua đến muôn đời! Ha-lê-lu-gia! | The Lord shall reign for ever, even thy God, O Zion, unto all generations. Praise ye the Lord. |
Vietnamese (1934) — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: 공개 도메인 (Public Domain) · 출처 ↗
King James Version — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: GPL