시편 145편 Vietnamese (1934)
Vietnamese (1934) · 베트남어 · 시편 (Psalms) · 21절 · 대역: King James Version
| 절 | Vietnamese (1934) | King James Version |
|---|---|---|
| 1 | Hỡi Vua, là Ðức Chúa Trời tôi, tôi sẽ tôn cao Ngài, Chúc tụng danh Ngài đến đời đời vô cùng. | I will extol thee, my God, O king; and I will bless thy name for ever and ever. |
| 2 | Hằng ngày tôi sẽ chúc tụng Chúa. Ngợi khen danh Chúa đến đời đời vô cùng. | Every day will I bless thee; and I will praise thy name for ever and ever. |
| 3 | Ðức Giê-hô-va là lớn và đáng ngợi khen thay; Sự cao cả Ngài không thể dò xét được. | Great is the Lord, and greatly to be praised; and his greatness is unsearchable. |
| 4 | Dòng dõi nầy sẽ ca tụng công việc Chúa cho dòng dõi kia, Và rao truyền việc quyền năng của Chúa. | One generation shall praise thy works to another, and shall declare thy mighty acts. |
| 5 | Tôi sẽ suy gẫm về sự tôn vinh oai nghi rực rỡ của Chúa, Và về công việc lạ lùng của Ngài. | I will speak of the glorious honour of thy majesty, and of thy wondrous works. |
| 6 | Người ta sẽ nói ra sự năng lực về việc đáng kinh của Chúa; Còn tôi sẽ rao truyền sự cao cả của Chúa. | And men shall speak of the might of thy terrible acts: and I will declare thy greatness. |
| 7 | Người ta sẽ truyền ra kỷ niệm về sự nhơn từ lớn của Chúa, Và hát lớn lên sự công bình Chúa. | They shall abundantly utter the memory of thy great goodness, and shall sing of thy righteousness. |
| 8 | Ðức Giê-hô-va hay làm ơn, có lòng thương xót, Chậm nóng giận, và đầy sự nhơn từ. | The Lord is gracious, and full of compassion; slow to anger, and of great mercy. |
| 9 | Ðức Giê-hô-va làm lành cho muôn người, Sự từ bi Ngài giáng trên các vật Ngài làm nên. | The Lord is good to all: and his tender mercies are over all his works. |
| 10 | Hỡi Ðức Giê-hô-va, các công việc Ngài sẽ ngợi khen Ngài; Những người thánh Ngài cũng sẽ chúc tụng Ngài. | All thy works shall praise thee, O Lord; and thy saints shall bless thee. |
| 11 | Họ sẽ nói về sự vinh hiển nước Chúa, Thuật lại quyền năng của Chúa. | They shall speak of the glory of thy kingdom, and talk of thy power; |
| 12 | Ðặng tỏ ra cho con loài người biết việc quyền năng của Chúa, Và sự vinh hiển oai nghi của nước Ngài. | To make known to the sons of men his mighty acts, and the glorious majesty of his kingdom. |
| 13 | Nước Chúa là nước có đời đời, Quyền cai trị của Chúa còn đến muôn đời. | Thy kingdom is an everlasting kingdom, and thy dominion endureth throughout all generations. |
| 14 | Ðức Giê-hô-va nâng đỡ mọi người sa ngã, Và sửa ngay lại mọi người cong khom. | The Lord upholdeth all that fall, and raiseth up all those that be bowed down. |
| 15 | Con mắt muôn vật đều ngửa trông Chúa, Chúa ban cho chúng đồ ăn tùy theo thì. | The eyes of all wait upon thee; and thou givest them their meat in due season. |
| 16 | Chúa sè tay ra, Làm cho thỏa nguyện mọi loài sống. | Thou openest thine hand, and satisfiest the desire of every living thing. |
| 17 | Ðức Giê-hô-va là công bình trong mọi đường Ngài, Hay làm ơn trong mọi công việc Ngài. | The Lord is righteous in all his ways, and holy in all his works. |
| 18 | Ðức Giê-hô-va ở gần mọi người cầu khẩn Ngài. Tức ở gần mọi người có lòng thành thực cầu khẩn Ngài. | The Lord is nigh unto all them that call upon him, to all that call upon him in truth. |
| 19 | Ngài làm thỏa nguyện mọi người kính sợ Ngài; Cũng nghe tiếng kêu cầu của họ, và giải cứu cho. | He will fulfil the desire of them that fear him: he also will hear their cry, and will save them. |
| 20 | Ðức Giê-hô-va bảo hộ những kẻ yêu mến Ngài, Song hủy diệt những kẻ ác. | The Lord preserveth all them that love him: but all the wicked will he destroy. |
| 21 | Miệng tôi sẽ đồn ra sự ngợi khen Ðức Giê-hô-va; Nguyện cả loài xác thịt chúc tụng danh thánh của Ngài, Cho đến đời đời vô cùng. | My mouth shall speak the praise of the Lord: and let all flesh bless his holy name for ever and ever. |
Vietnamese (1934) — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: 공개 도메인 (Public Domain) · 출처 ↗
King James Version — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: GPL