로그인

민수기 Vietnamese (1934)

Vietnamese (1934) · 베트남어 · Numbers · 36장

민수기 36장

  1. 1장Ngày mồng một tháng hai, năm thứ hai, sau khi dân Y-sơ-ra-ên ra khỏi …
  2. 2장Ðức Giê-hô-va phán cùng Môi-se và A-rôn rằng:
  3. 3장Nầy là dòng dõi của A-rôn và Môi-se, về ngày Ðức Giê-hô-va phán cùng …
  4. 4장Ðức Giê-hô-va phán cùng Môi-se và A-rôn rằng:
  5. 5장Ðoạn, Ðức Giê-hô-va phán cùng Môi-se rằng:
  6. 6장Ðức Giê-hô-va lại phán cùng Môi-se rằng:
  7. 7장Khi Môi-se đã dựng xong đền tạm, và đã xức dầu cùng biệt riêng ra thá…
  8. 8장Ðức Giê-hô-va cũng phán cùng Môi-se rằng:
  9. 9장Tháng giêng năm thứ hai, sau khi ra khỏi xứ Ê-díp-tô, Ðức Giê-hô-va l…
  10. 10장Ðức Giê-hô-va phán cùng Môi-se rằng:
  11. 11장Vả, dân sự bèn lằm bằm, và điều đó chẳng đẹp tại Ðức Giê-hô-va. Ðức G…
  12. 12장Mi-ri-am và A-rôn nói hành Môi-se về việc người nữ Ê-thi-ô-bi mà ngườ…
  13. 13장Ðức Giê-hô-va phán cùng Môi-se rằng:
  14. 14장Cả hội chúng bèn cất tiếng la lên, và dân sự khóc lóc trong đêm đó.
  15. 15장Ðoạn, Ðức Giê-hô-va phán cùng Môi-se rằng:
  16. 16장Vả, Cô-rê, con trai của Dít-sê-ha, cháu của Kê-hát, chít của Lê-vi, g…
  17. 17장Kế đó, Ðức Giê-hô-va phán cùng Môi-se rằng:
  18. 18장Ðức Giê-hô-va bèn phán cùng A-rôn rằng: Ngươi, các con trai ngươi, và…
  19. 19장Ðức Giê-hô-va lại phán cùng Môi-se và A-rôn rằng:
  20. 20장Tháng giêng, cả hội dân Y-sơ-ra-ên tới đồng vắng Xin; và dừng lại tại…
  21. 21장Khi vua A-rát, người Ca-na-an, ở nơi Nam phương, hay rằng Y-sơ-ra-ên …
  22. 22장Ðoạn dân Y-sơ-ra-ên đi, đến đóng trại trong đồng bắng Mô-áp, bên kia …
  23. 23장Ba-la-am nói cùng Ba-lác rằng: Hãy cất tại đây cho tôi bảy cái bàn th…
  24. 24장Ba-la-am thấy rõ Ðức Giê-hô-va ưng ban phước cho Y-sơ-ra-ên, thì khôn…
  25. 25장Dân Y-sơ-ra-ên ở tại Si-tim, khởi thông dâm cùng những con gái Mô-áp.
  26. 26장Xảy sau tai vạ nầy, Ðức Giê-hô-va phán cùng Môi-se và Ê-lê-a-sa, con …
  27. 27장Các con gái của Xê-lô-phát, là con trai Hê-phe, cháu của Ga-la-át, ch…
  28. 28장Ðức Giê-hô-va lại phán cùng Môi-se rằng:
  29. 29장Ngày mồng một tháng bảy, các ngươi sẽ có sự nhóm hiệp thánh; chớ nên …
  30. 30장(30:2) Môi-se cũng nói cùng những quan trưởng của các chi phái Y-sơ-r…
  31. 31장Ðức Giê-hô-va lại phán cùng Môi-se rằng:
  32. 32장Vả, con cháu Ru-bên cùng con cháu Gát có bầy súc vật rất nhiều; thấy …
  33. 33장Nầy là các nơi đóng trại của dân Y-sơ-ra-ên khi họ ra khỏi xứ Ê-díp-t…
  34. 34장Ðức Giê-hô-va lại phán cùng Môi-se rằng:
  35. 35장Ðức Giê-hô-va phán cùng Môi-se trong đồng Mô-áp, gần sông Giô-đanh, đ…
  36. 36장Vả, những trưởng tộc Ga-la-át, là con trai Ma-ki, cháu Ma-na-se, tron…

Vietnamese (1934) — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: 공개 도메인 (Public Domain)