로그인

신명기 Vietnamese (1934)

Vietnamese (1934) · 베트남어 · Deuteronomy · 34장

신명기 34장

  1. 1장Nầy là lời Môi-se nói cho cả Y-sơ-ra-ên, bên kia sông Giô-đanh, tại đ…
  2. 2장Ðoạn, chúng ta trở lại đi vào đồng vắng về hướng Biển đỏ, y như Ðức G…
  3. 3장Bấy giờ, chúng ta trở lại bắt đường Ba-san đi lên. Oùc, vua Ba-san, v…
  4. 4장Hỡi Y-sơ-ra-ên, bây giờ hãy nghe những mạng lịnh và luật lệ mà ta dạy…
  5. 5장Vậy, Môi-se gọi cả Y-sơ-ra-ên mà nói rằng: Hõi Y-sơ-ra-ên, hãy nghe n…
  6. 6장Vả, nầy là điều răn, luật lệ và mạng lịnh mà Giê-hô-va Ðức Chúa Trời …
  7. 7장Khi Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi đã dẫn ngươi vào xứ mình sẽ nhận đư…
  8. 8장Hãy cẩn thận làm theo hết thảy điều răn mà ta truyền cho các ngươi ng…
  9. 9장Hỡi Y-sơ-ra-ên, hãy nghe! ngày nay ngươi sẽ đi ngang qua sông Giô-đan…
  10. 10장Trong lúc đó, Ðức Giê-hô-va phán cùng ta rằng: Hãy đục bai bảng đá nh…
  11. 11장Ngươi phải kính mến Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi, và hằng gìn giữ đi…
  12. 12장Nầy là những luật lệ và mạng lịnh mà trọn đời mình sống trên đất các …
  13. 13장Nếu giữa ngươi có nổi lên một tiên tri hay là một kẻ hay chiêm bao là…
  14. 14장Các ngươi là con cái Giê-hô-va Ðức Chúa Trời các ngươi. Chớ vì người …
  15. 15장Cuối mỗi năm thứ bảy, ngươi phải làm năm giải thích.
  16. 16장Hãy giữ tháng lúa trỗ làm lễ Vượt-qua cho Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngư…
  17. 17장Ngươi chớ dâng cho Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi con bò đực, hoặc con…
  18. 18장Những thầy tế lễ về dòng Lê-vi, và cả chi phái Lê-vi không có phần, c…
  19. 19장Khi Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi đã diệt các dân tộc của xứ mà Ngài …
  20. 20장Khi nào ngươi ra giao chiến cùng thù nghịch mình, nếu thấy ngựa, xe v…
  21. 21장Khi nào trong đất mà Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi ban cho ngươi nhận…
  22. 22장Nếu ngươi thấy bò hay là chiên của anh em mình bị lạc, thì chớ làm bộ…
  23. 23장Người hoạn, hoặc vì ngoại thận bị dập, hay là bị cắt, sẽ không được p…
  24. 24장Khi một người nam cưới vợ, nếu nàng chẳng được ơn trước mặt người, bở…
  25. 25장Khi nào người ta có tranh tụng nhau, đi đến tòa để cầu quan án xét đo…
  26. 26장Khi ngươi đã vào trong xứ mà Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi ban cho ng…
  27. 27장Môi-se và các trưởng lão truyền lịnh nầy cho dân sự: Hãy giữ gìn mọi …
  28. 28장Nếu ngươi nghe theo tiếng phán của Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi cách…
  29. 29장Nầy là các lời của sự giao ước mà Ðức Giê-hô-va dặn biểu Môi-se lập c…
  30. 30장Khi các điều nầy đã xảy đến cho ngươi, hoặc phước lành, hoặc rủa sả, …
  31. 31장Môi-se đến giảng cho cả Y-sơ-ra-ên những bài sau nầy.
  32. 32장Hỡi trời, hãy lắng tai, tôi sẽ nói; Và đất, hãy nghe những lời của mi…
  33. 33장Vả, nầy là lời chúc phước mà Môi-se, người của Ðức Chúa Trời, chúc ch…
  34. 34장Kế ấy, Môi-se từ đồng bằng Mô-áp lên trên núi Nê-bô, nơi đỉnh Phích-g…

Vietnamese (1934) — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: 공개 도메인 (Public Domain)