느헤미야 Vietnamese (1934)
Vietnamese (1934) · 베트남어 · Nehemiah · 13장
느헤미야 13장
- 1장Lời của Nê-hê-mi, con trai Ha-ca-lia. Năm thứ hai mươi, nhằm tháng Kí…
- 2장Ðương năm thứ hai mươi đời vua Aït-ta-xét-xe, tháng Ni-san, rượu sẵn …
- 3장Ê-li-a-síp, thầy tế lễ thượng phẩm, chổi dậy với các anh em mình, là …
- 4장Khi San-ba-lát hay rằng chúng tôi xây sửa vách thành lại, thì lấy làm…
- 5장Khi ấy có tiếng kêu la lớn của dân sự và vợ họ về người Giu-đa, là an…
- 6장Xảy khi San-ba-lát, Tô-bi-gia, Ghê-sem, là người A rạp, và các thù ng…
- 7장Khi vách thành đã xây xong, và tôi đã tra các cánh cửa, lập những ngư…
- 8장Bấy giờ, dân sự đều nhóm hiệp như thể một người, tại phố ở trước cửa …
- 9장Ngày hai mươi bốn tháng ấy, dân Y-sơ-ra-ên nhóm lại, cữ ăn, mặc bao v…
- 10장Nầy là tên của các người có đóng dấu mình trong giao ước ấy: Nê-hê-mi…
- 11장Các quan trưởng của dân sự đều ở tại Giê-ru-sa-lem còn dân sự khác th…
- 12장Ðây là những thầy tế lễ và người Lê-vi, theo Xô-rô-ba-bên, con trai c…
- 13장Trong ngày đó, người ta đọc sách Môi-se có dân sự nghe; trong đó có c…
Vietnamese (1934) — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: 공개 도메인 (Public Domain)