로그인

에스라 Vietnamese (1934)

Vietnamese (1934) · 베트남어 · Ezra · 10장

에스라 10장

  1. 1장Năm thứ nhứt đời Si-ru, vua nước Phe-rơ-sơ trị vì, Ðức Giê-hô-va muốn…
  2. 2장Trong con cháu các dân tỉnh Giu-đa bị Nê-bu-cát-nết-sa, vua Ba-by-lôn…
  3. 3장Ðến tháng bảy, khi dân Y-sơ-ra-ên đã ở trong bổn thành mình rồi, thì …
  4. 4장Khi các thù nghịch của Giu-đa và Bên-gia-min hay rằng những người đã …
  5. 5장Vả, tiên tri A-ghê và tiên tri Xa-cha-ri, con của Y-đô, nhơn danh Ðức…
  6. 6장Vua Ða-ri-út bèn truyền tra khảo trong tàng thơ viện là nơi chứa các …
  7. 7장Sau các việc ấy, nhằm đời Aït-ta-xét-xe, vua Phe-rơ-sơ, có E-xơ-ra, l…
  8. 8장Nầy những trưởng tộc và gia phổ của các ngươi từ Ba-by-lôn đi lên với…
  9. 9장Sau các việc đó, các quan trưởng đến gần nói với ta rằng: Dân Y-sơ-ra…
  10. 10장Trong lúc E-xơ-ra cầu nguyện như vậy, vừa khóc vừa xưng tội và sấp mì…

Vietnamese (1934) — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: 공개 도메인 (Public Domain)