에스더 Vietnamese (1934)
Vietnamese (1934) · 베트남어 · Esther · 10장
에스더 10장
- 1장Xảy trong đời vua A-suê-ru, tức A-suê-ru kia mà cai trị trên một trăm…
- 2장Sau các việc ấy, khi cơn thạnh nộ vua A-suê-ru đã nguôi lại, thì ngườ…
- 3장Sau các việc ấy, vua A-suê-ru thăng chức cho Ha-man, con trai của Ham…
- 4장Vả, khi Mạc-đô-chê biết hết mọi điều ấy, bèn xé áo mình, mặc một cái …
- 5장Ngày thứ ba, bà Ê-xơ-tê mặc đồ triều-phục, và ra chầu đứng tại nội vi…
- 6장Ðêm đó, vua không ngủ được; nên truyền đem sách sử ký, đọc tại trước …
- 7장Vậy, vua và Ha-man đến dự tiệc rượu với hoàng hậu Ê-xơ-tê.
- 8장Ngày đó, vua A-suê-ru ban cho hoàng hậu Ê-xơ-tê cái nhà của Ha-man, k…
- 9장Tháng mười hai là tháng A-đa, ngày mười ba, khi hầu gần ngày giờ phải…
- 10장Vua A-suê-ru bắt xứ và các cù lao của biển nộp thuế.
Vietnamese (1934) — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: 공개 도메인 (Public Domain)