욥기 8장 Vietnamese (1934)
Vietnamese (1934) · 베트남어 · 욥기 (Job) · 22절 · 대역: King James Version
| 절 | Vietnamese (1934) | King James Version |
|---|---|---|
| 1 | Binh-đát, người Su-a, bèn đáp lời, mà rằng: | Then answered Bildad the Shuhite, and said, |
| 2 | Ông sẽ nói các điều ấy đến bao giờ, Và lời của miệng ông sẽ giống như gió bão đến chừng nào? | How long wilt thou speak these things? and how long shall the words of thy mouth be like a strong wind? |
| 3 | Ðức Chúa Trời há thiên đoán ư? Ðấng toàn năng há trái phép công bình sao? | Doth God pervert judgment? or doth the Almighty pervert justice? |
| 4 | Nếu con cái ông có phạm tội cùng Ngài, Thì Ngài đã phó chúng nó vào quyền tội ác của chúng nó. | If thy children have sinned against him, and he have cast them away for their transgression; |
| 5 | Nếu ông cẩn thận tìm kiếm Ðức Chúa Trời, Cầu khẩn cùng Ðấng toàn năng, | If thou wouldest seek unto God betimes, and make thy supplication to the Almighty; |
| 6 | Nếu ông thanh sạch và ngay thẳng, Quả thật bây giờ Ngài sẽ tỉnh thức vì ông, Và làm cho nhà công bình ông được hưng thạnh. | If thou wert pure and upright; surely now he would awake for thee, and make the habitation of thy righteousness prosperous. |
| 7 | Dầu ban sơ ông vốn nhỏ mọn, Thì sau rốt sẽ nên trọng đại. | Though thy beginning was small, yet thy latter end should greatly increase. |
| 8 | Xin hãy hỏi dòng dõi đời xưa, Khá chăm chỉ theo sự tìm tòi của các tổ tiên. | For enquire, I pray thee, of the former age, and prepare thyself to the search of their fathers: |
| 9 | (Vì chúng ta mới có hôm qua, và chẳng biết gì; Bởi các ngày chúng ta trên đất khác nào một cái bóng); | (For we are but of yesterday, and know nothing, because our days upon earth are a shadow:) |
| 10 | Chớ thì chúng sẽ chẳng dạy ông, nói chuyện với ông, Và do nơi lòng mình mà đem ra những lời lẽ sao? | Shall not they teach thee, and tell thee, and utter words out of their heart? |
| 11 | Sậy há mọc nơi chẳng bưng bàu ư? Lác há mọc lên không có nước sao? | Can the rush grow up without mire? can the flag grow without water? |
| 12 | Khi còn xanh tươi chưa phải phát, Thì đã khô trước các thứ cỏ khác. | Whilst it is yet in his greenness, and not cut down, it withereth before any other herb. |
| 13 | Ðường lối kẻ quên Ðức Chúa Trời là như vậy: Sự trông cậy kẻ không kính sợ Ðức Chúa Trời sẽ hư mất; | So are the paths of all that forget God; and the hypocrite’s hope shall perish: |
| 14 | Nơi người nương nhờ sẽ bị truất, Ðiều người tin cậy giống như váng nhện. | Whose hope shall be cut off, and whose trust shall be a spider’s web. |
| 15 | Người ấy nương tựa vào nhà mình, song nhà không vững chắc; Người níu lấy nó, nhưng nó chẳng đứng chịu nổi. | He shall lean upon his house, but it shall not stand: he shall hold it fast, but it shall not endure. |
| 16 | Trước mặt trời, nó xanh tươi. Nhành lá che phủ vườn nó. | He is green before the sun, and his branch shooteth forth in his garden. |
| 17 | Rễ nó quấn trên đống đá, Nó mọc xỉa ra giữa đá sỏi; | His roots are wrapped about the heap, and seeth the place of stones. |
| 18 | Nếu nó bị nhổ khỏi chỗ nó, Thì chỗ ấy bèn từ chối nó, mà rằng: Ta chẳng hề thấy ngươi! | If he destroy him from his place, then it shall deny him, saying, I have not seen thee. |
| 19 | Kìa, ấy là sự vui sướng về đường lối nó; Sẽ có loài khác từ đất nảy ra. | Behold, this is the joy of his way, and out of the earth shall others grow. |
| 20 | Kìa, Ðức Chúa Trời chẳng từ bỏ người trọn vẹn, Cũng không giúp đỡ kẻ hung ác. | Behold, God will not cast away a perfect man, neither will he help the evil doers: |
| 21 | Song Chúa sẽ còn làm cho miệng ông được đầy vui cười; Và môi ông tràn ra tiếng reo mừng. | Till he fill thy mouth with laughing, and thy lips with rejoicing. |
| 22 | Những kẻ ghét ông sẽ bị hổ thẹn bao phủ, Và nhà trại của kẻ ác sẽ chẳng còn. | They that hate thee shall be clothed with shame; and the dwelling place of the wicked shall come to nought. |
Vietnamese (1934) — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: 공개 도메인 (Public Domain) · 출처 ↗
King James Version — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: GPL