욥기 25장 Vietnamese (1934)
Vietnamese (1934) · 베트남어 · 욥기 (Job) · 6절 · 대역: King James Version
| 절 | Vietnamese (1934) | King James Version |
|---|---|---|
| 1 | Binh-đát, người Su-a, bèn đáp rằng: | Then answered Bildad the Shuhite, and said, |
| 2 | Quyền quản trị và sự sợ hãi thuộc về Chúa: Ngài khiến hòa bình trong các nơi cao của ngài. | Dominion and fear are with him, he maketh peace in his high places. |
| 3 | Ai cai được số của đạo binh Chúa? Có ai mà ánh sáng Ngài không chói đến sao? | Is there any number of his armies? and upon whom doth not his light arise? |
| 4 | Làm sao loài người được công bình trước mặt Ðức chúa Trời? Kẻ nào bị người nữ sanh ra, sao cho là trong sạch được? | How then can man be justified with God? or how can he be clean that is born of a woman? |
| 5 | Kìa, mặt trăng không chiếu sáng, Các ngôi sao chẳng tinh sạch tại trước mặt Ngài thay: | Behold even to the moon, and it shineth not; yea, the stars are not pure in his sight. |
| 6 | Phương chi loài người vốn giống như con sâu, Và con cái loài người giống như một con giòi bọ! | How much less man, that is a worm? and the son of man, which is a worm? |
Vietnamese (1934) — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: 공개 도메인 (Public Domain) · 출처 ↗
King James Version — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: GPL