로그인

예레미야 Vietnamese (1934)

Vietnamese (1934) · 베트남어 · Jeremiah · 52장

예레미야 52장

  1. 1장Lời của Giê-rê-mi, con trai Hinh-kia, một trong các thầy tế lễ ở A-na…
  2. 2장Có lời Ðức Giê-hô-va phán cùng tôi rằng:
  3. 3장Người ta nói rằng: Nếu người kia bỏ vợ mình, và nếu khi ly dị rồi vợ …
  4. 4장Ðức Giê-hô-va phán: Hỡi Y-sơ-ra-ên, nếu ngươi trở về cùng ta, nếu trở…
  5. 5장Hãy đi dạo các đường phố Giê-ru-sa-lem, và nhìn xem, Hãy dò hỏi tìm k…
  6. 6장Hỡi con cái Bên-gia-min, hãy trốn khỏi thành Giê-ru-sa-lem để được yê…
  7. 7장Từ nơi Ðức Giê-hô-va có lời phán cùng Giê-rê-mi rằng:
  8. 8장Ðức Giê-hô-va phán: Trong thời đó, người ta sẽ bới xương của các vua …
  9. 9장Ôi! ước gì đầu tôi là suối nước, mắt tôi là nguồn lụy! hầu cho tôi vì…
  10. 10장Hỡi nhà Y-sơ-ra-ên, hãy nghe lời Ðức Giê-hô-va phán cho ngươi.
  11. 11장Từ nơi Ðức Giê-hô-va, có lời phán cho Giê-rê-mi như vầy:
  12. 12장Hỡi Ðức Giê-hô-va, tôi biện luận cùng Ngài, Ngài thật công bình; dầu …
  13. 13장Ðức Giê-hô-va phán cùng tôi như vầy: Hãy đi, mua cho ngươi một cái đa…
  14. 14장Có lời Ðức Giê-hô-va phán cùng Giê-rê-mi về sự hạn hán.
  15. 15장Ðức Giê-hô-va bèn phán cùng tôi rằng: Dầu Môi-se và Sa-mu-ên đứng trư…
  16. 16장Lời Ðức Giê-hô-va phán cùng tôi như vầy:
  17. 17장Tội của Giu-đa đã chép bằng bút sắt, bằng dùi kim cương; đã chạm trên…
  18. 18장Lời của Ðức Giê-hô-va phán cho Giê-rê-mi như vầy:
  19. 19장Ðức Giê-hô-va phán rằng: Hãy đi mua một cái bình bằng đất nơi thợ gốm…
  20. 20장Pha-su-rơ, con trai của thầy tế lễ Y-mê, làm quản đốc nhà Ðức Giê-hô-…
  21. 21장Có lời từ nơi Ðức Giê-hô-va phán cho Giê-rê-mi, khi vua Sê-đê-kia sai…
  22. 22장Ðức Giê-hô-va phán như vầy: Hãy xuống cung vua Giu-đa, tại đó ngươi k…
  23. 23장Ðức Giê-hô-va phán: Khốn thay cho những kẻ chăn hủy diệt và làm tan l…
  24. 24장Ðức Giê-hô-va tỏ cho tôi, nầy, có hai giỏ trái vả để trước đền thờ Ðứ…
  25. 25장Nầy là lời phán cùng Giê-rê-mi về cả dân Giu-đa, trong năm thứ tư đời…
  26. 26장Lúc Giê-hô-gia-kim, con trai Giô-si-a, vua nước Giu-đa, bắt đầu trị v…
  27. 27장Lúc Sê-đê-kia, con trai Giô-si-a, vua Giu-đa, bắt đầu trị vì, có lời …
  28. 28장Cũng năm ấy, lúc Sê-đê-kia, vua Giu-đa, bắt đầu trị vì, tháng năm về …
  29. 29장Nầy là lời thơ của tiên tri Giê-rê-mi từ thành Giê-ru-sa-lem gởi cho …
  30. 30장Có lời của Ðức Giê-hô-va phán cùng Giê-rê-mi rằng:
  31. 31장Ðức Giê-hô-va phán: Trong lúc đó, ta sẽ làm Ðức Chúa Trời của hết thả…
  32. 32장Năm thứ mười về đời vua Sê-đê-kia nước Giu-đa, có lời Ðức Giê-hô-va p…
  33. 33장Trong khi Giê-rê-mi còn bị giam trong hành lang lính canh, thì có lời…
  34. 34장Nầy là lời từ nơi Ðức Giê-hô-va phán cho Giê-rê-mi, khi Nê-bu-cát-nết…
  35. 35장Về đời Giê-hô-gia-kim, con trai Giô-si-a, vua Giu-đa, có lời từ nơi Ð…
  36. 36장Năm thứ tư của Giê-hô-gia-kim, con trai Giô-si-a, vua Giu-đa, lời Ðức…
  37. 37장Sê-đê-kia, con trai Giô-si-a, trị vì thay cho Giê-cô-nia, con trai Gi…
  38. 38장Sê-pha-tia, con trai Ma-than, Ghê-đa-lia, con trai Pha-su-rơ, Giu-can…
  39. 39장Năm thứ chín về đời Sê-đê-kia, vua Giu-đa, tháng mười, Nê-bu-cát-nết-…
  40. 40장Sau khi Nê-bu-xa-a-đan, làm đầu thị vệ, tha Giê-rê-mi ra tại Ra-ma, c…
  41. 41장Tháng bảy, Ích-ma-ên, con trai Nê-tha-nia, cháu Ê-li-sa-ma, vốn dòng …
  42. 42장Bấy giờ các ngươi đầu đảng, Giô-ha-nan, con trai Ca-rê-át, Giê-xa-nia…
  43. 43장Khi Giê-rê-mi đã thuật hết cho cả dân sự mọi lời mà Giê-hô-va Ðức Chú…
  44. 44장Có lời truyền cho Giê-rê-mi về hết thảy người Giu-đa ở trong đất Ê-dí…
  45. 45장Nầy là lời của tiên tri Giê-rê-mi nói cùng Ba-rúc, con trai Nê-ri-gia…
  46. 46장Có lời của Ðức Giê-hô-va phán cho tiên tri Giê-rê-mi, luận về các dân…
  47. 47장Nầy là lời từ Ðức Giê-hô-va phán cho tiên tri Giê-rê-mi về người Phi-…
  48. 48장Về Mô-áp. Ðức Giê-hô-va vạn quân, Ðức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên, phán …
  49. 49장Về con cái Am-môn. Ðức Giê-hô-va phán như vầy: Y-sơ-ra-ên há chẳng có…
  50. 50장Nầy là lời Ðức Giê-hô-va bởi tiên tri Giê-rê-mi phán về Ba-by-lôn, về…
  51. 51장Ðức Giê-hô-va phán như vầy: Nầy, ta sẽ khiến gió hủy diệt, dất lên ng…
  52. 52장Khi Sê-đê-kia lên làm vua, có hai mươi mốt tuổi; trị vì mười một năm …

Vietnamese (1934) — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: 공개 도메인 (Public Domain)