시편 63편 Vietnamese (1934)
Vietnamese (1934) · 베트남어 · 시편 (Psalms) · 11절 · 대역: King James Version
| 절 | Vietnamese (1934) | King James Version |
|---|---|---|
| 1 | Hỡi Ðức Chúa Trời, Chúa là Ðức Chúa Trời tôi, vừa sáng tôi tìm cầu Chúa; Trong một đất khô khan, cực nhọc, chẳng nước, Linh hồn tôi khát khao Chúa, thân thể tôi mong mỏi về Chúa, | O God, thou art my God; early will I seek thee: my soul thirsteth for thee, my flesh longeth for thee in a dry and thirsty land, where no water is; |
| 2 | Ðặng xem sự quyền năng và sự vinh hiển của Chúa, Như tôi đã nhìn xem Chúa tại trong nơi thánh. | To see thy power and thy glory, so as I have seen thee in the sanctuary. |
| 3 | Vì sự nhơn từ Chúa tốt hơn mạng sống; Môi tôi sẽ ngợi khen Chúa. | Because thy lovingkindness is better than life, my lips shall praise thee. |
| 4 | Như vậy, tôi sẽ chúc phước Chúa trọn đời tôi; Nhơn danh Chúa tôi sẽ giơ tay lên. | Thus will I bless thee while I live: I will lift up my hands in thy name. |
| 5 | Linh hồn tôi được no nê dường như ăn tủy xương và mỡ; Miệng tôi sẽ lấy môi vui vẻ mà ngợi khen Chúa. | My soul shall be satisfied as with marrow and fatness; and my mouth shall praise thee with joyful lips: |
| 6 | Khi trên giường tôi nhớ đến Chúa, Bèn suy gẫm về Chúa trọn các canh đêm; | When I remember thee upon my bed, and meditate on thee in the night watches. |
| 7 | Vì Chúa đã giúp đỡ tôi, Dưới bóng cánh của Chúa tôi sẽ mừng rỡ. | Because thou hast been my help, therefore in the shadow of thy wings will I rejoice. |
| 8 | Linh hồn tôi đeo theo Chúa; Tay hữu Chúa nâng đỡ tôi. | My soul followeth hard after thee: thy right hand upholdeth me. |
| 9 | Những kẻ nào tìm hại mạng sống tôi Sẽ sa xuống nơi thấp của đất. | But those that seek my soul, to destroy it, shall go into the lower parts of the earth. |
| 10 | Chúng nó sẽ bị phó cho quyền thanh gươm, Bị làm mồi cho chó cáo. | They shall fall by the sword: they shall be a portion for foxes. |
| 11 | Nhưng vua sẽ vui vẻ nơi Ðức Chúa Trời; Phàm ai chỉ Ngài mà thế sẽ khoe mình; Vì miệng những kẻ nói dối sẽ bị ngậm lại. | But the king shall rejoice in God; every one that sweareth by him shall glory: but the mouth of them that speak lies shall be stopped. |
Vietnamese (1934) — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: 공개 도메인 (Public Domain) · 출처 ↗
King James Version — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: GPL