시편 34편 Vietnamese (1934)
Vietnamese (1934) · 베트남어 · 시편 (Psalms) · 22절 · 대역: King James Version
| 절 | Vietnamese (1934) | King James Version |
|---|---|---|
| 1 | Tôi sẽ chúc tụng Ðức Giê-hô-va luôn luôn, Sự khen ngợi Ngài hằng ở nơi miệng tôi. | I will bless the Lord at all times: his praise shall continually be in my mouth. |
| 2 | Linh hồn tôi sẽ khoe mình về Ðức Giê-hô-va, Những người hiền từ sẽ nghe, và vui mừng. | My soul shall make her boast in the Lord: the humble shall hear thereof, and be glad. |
| 3 | Hãy cùng tôi tôn trọng Ðức Giê-hô-va, Chúng ta hãy cùng nhau tôn cao danh của Ngài. | O magnify the Lord with me, and let us exalt his name together. |
| 4 | Tôi đã tìm cầu Ðức Giê-hô-va, Ngài đáp lại tôi, Giải cứu tôi khỏi các đều sợ hãi. | I sought the Lord, and he heard me, and delivered me from all my fears. |
| 5 | Chúng ngửa trông Chúa thì được chói-sáng, Mặt họ chẳng hề bị hổ thẹn. | They looked unto him, and were lightened: and their faces were not ashamed. |
| 6 | Kẻ khốn cùng nầy có kêu cầu, Ðức Giê-hô-va bèn nhậm lời người, Giải cứu người khỏi các điều gian truân. | This poor man cried, and the Lord heard him, and saved him out of all his troubles. |
| 7 | Thiên sứ Ðức Giê-hô-va đóng lại chung quanh những kẻ kính sợ Ngài, Và giải cứu họ. | The angel of the Lord encampeth round about them that fear him, and delivereth them. |
| 8 | Khá nếm thử xem Ðức Giê-hô-va tốt lành dường bao! Phước cho người nào nương náu mình nơi Ngài! | O taste and see that the Lord is good: blessed is the man that trusteth in him. |
| 9 | Hỡi các thánh của Ðức Giê-hô-va, hãy kính sợ Ngài; Vì kẻ nào kính sợ Ngài chẳng thiếu thốn gì hết. | O fear the Lord, ye his saints: for there is no want to them that fear him. |
| 10 | Sư tử tơ bị thiếu kém, và đói; Nhưng người nào tìm cầu Ðức Giê-hô-va sẽ chẳng thiếu của tốt gì. | The young lions do lack, and suffer hunger: but they that seek the Lord shall not want any good thing. |
| 11 | Hỡi các con, hãy đến nghe ta; Ta sẽ dạy các con sự kính sợ Ðức Giê-hô-va. | Come, ye children, hearken unto me: I will teach you the fear of the Lord. |
| 12 | Ai là người ưa thích sự sống, và mến ngày lâu dài để hưởng phước lành? | What man is he that desireth life, and loveth many days, that he may see good? |
| 13 | Khá giữ lưỡi mình khỏi lời ác, Và môi mình khỏi nói sự dối gạt. | Keep thy tongue from evil, and thy lips from speaking guile. |
| 14 | Hãy tránh sự ác, và làm điều lành, Hãy tìm kiếm sự hòa bình, và đeo đuổi sự ấy. | Depart from evil, and do good; seek peace, and pursue it. |
| 15 | Mắt Ðức Giê-hô-va đoái xem người công bình, Lỗ tai Ngài nghe tiếng kêu cầu của họ. | The eyes of the Lord are upon the righteous, and his ears are open unto their cry. |
| 16 | Mặt Ðức Giê-hô-va làm nghịch cùng kẻ làm ác, Ðặng diệt kỷ niệm chúng nó khỏi đất. | The face of the Lord is against them that do evil, to cut off the remembrance of them from the earth. |
| 17 | Người công bình kêu cầu, Ðức Giê-hô-va bèn nghe, Và giải cứu người khỏi các sự gian truân. | The righteous cry, and the Lord heareth, and delivereth them out of all their troubles. |
| 18 | Ðức Giê-hô-va ở gần những người có lòng đau thương, Và cứu kẻ nào có tâm hồn thống-hối. | The Lord is nigh unto them that are of a broken heart; and saveth such as be of a contrite spirit. |
| 19 | Người công bình bị nhiều tai họa, Nhưng Ðức Giê-hô-va cứu người khỏi hết. | Many are the afflictions of the righteous: but the Lord delivereth him out of them all. |
| 20 | Ngài giữ hết thảy xương cốt người, Chẳng một cái nào bị gãy. | He keepeth all his bones: not one of them is broken. |
| 21 | Sự dữ sẽ giết kẻ ác; Những kẻ ghét người công bình sẽ bị định tội. | Evil shall slay the wicked: and they that hate the righteous shall be desolate. |
| 22 | Ðức Giê-hô-va chuộc linh hồn của kẻ tôi tớ Ngài; Phàm ai nương náu mình nơi Ngài ắt không bị định tội. | The Lord redeemeth the soul of his servants: and none of them that trust in him shall be desolate. |
Vietnamese (1934) — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: 공개 도메인 (Public Domain) · 출처 ↗
King James Version — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: GPL