시편 33편 Vietnamese (1934)
Vietnamese (1934) · 베트남어 · 시편 (Psalms) · 22절 · 대역: King James Version
| 절 | Vietnamese (1934) | King James Version |
|---|---|---|
| 1 | Hỡi người công bình, hãy vui vẻ nơi Ðức Giê-hô-va; Sự ngợi khen đáng cho người ngay thẳng. | Rejoice in the Lord, O ye righteous: for praise is comely for the upright. |
| 2 | Hãy dùng đờn cầm cảm tạ Ðức Giê-hô-va; Hãy dùng đờn sắc mười dây mà hát ngợi khen Ngài. | Praise the Lord with harp: sing unto him with the psaltery and an instrument of ten strings. |
| 3 | Khá hát cho Ngài một bài ca mới, Và khéo gảy nhạc khí với tiếng vui mừng. | Sing unto him a new song; play skilfully with a loud noise. |
| 4 | Vì lời Ðức Giê-hô-va là ngay thẳng, Các việc Ngài đều làm cách thành tín. | For the word of the Lord is right; and all his works are done in truth. |
| 5 | Ngài chuộng sự công bình và sự chánh trực; Ðất đầy dẫy sự nhơn từ của Ðức Giê-hô-va. | He loveth righteousness and judgment: the earth is full of the goodness of the Lord. |
| 6 | Các từng trời được làm nên bởi lời Ðức Giê-hô-va, Cả cơ binh trời bởi hơi thở của miệng Ngài mà có. | By the word of the Lord were the heavens made; and all the host of them by the breath of his mouth. |
| 7 | Ngài thâu các nước biển lại thành như đống, Và trử những nước sâu trong chỗ chứa. | He gathereth the waters of the sea together as an heap: he layeth up the depth in storehouses. |
| 8 | Khắp thiên hạ khá kính sợ Ðức Giê-hô-va; Các dân thế gian hãy kinh khủng Ngài. | Let all the earth fear the Lord: let all the inhabitants of the world stand in awe of him. |
| 9 | Vì Ngài phán, thì việc liền có; Ngài biểu, thì vật bèn đứng vững bền. | For he spake, and it was done; he commanded, and it stood fast. |
| 10 | Ðức Giê-hô-va làm bại mưu các nước, Khiến những tư tưởng các dân tộc ra hư không. | The Lord bringeth the counsel of the heathen to nought: he maketh the devices of the people of none effect. |
| 11 | Mưu của Ðức Giê-hô-va được vững lập đời đời, ý tưởng của lòng Ngài còn đời nầy sang đời kia. | The counsel of the Lord standeth for ever, the thoughts of his heart to all generations. |
| 12 | Nước nào có Giê-hô-va làm Ðức Chúa Trời mình, Dân tộc nào được Ngài chọn làm cơ nghiệp mình có phước thay! | Blessed is the nation whose God is the Lord; and the people whom he hath chosen for his own inheritance. |
| 13 | Ðức Giê-hô-va từ trên trời ngó xuống, Nhìn thấy hết thảy con cái loài người. | The Lord looketh from heaven; he beholdeth all the sons of men. |
| 14 | Ngài ngó xuống từ nơi ở của Ngài, Xem xét hết thảy người ở thế gian. | From the place of his habitation he looketh upon all the inhabitants of the earth. |
| 15 | Ngài nắn lòng của mọi người, Xem xét mọi việc của chúng nó. | He fashioneth their hearts alike; he considereth all their works. |
| 16 | Chẳng có vua nào vì binh đông mà được cứu, Người mạnh dạn cũng không bởi sức lực lớn lao mà được giải thoát. | There is no king saved by the multitude of an host: a mighty man is not delivered by much strength. |
| 17 | Nhờ ngựa cho được cứu, ấy là vô ích, Nó chẳng bởi sức mạnh lớn của nó mà giải cứu được ai. | An horse is a vain thing for safety: neither shall he deliver any by his great strength. |
| 18 | Kìa, mắt của Ðức Giê-hô-va đoái xem người kính sợ Ngài, Cố đến người trông cậy sự nhơn từ Ngài, | Behold, the eye of the Lord is upon them that fear him, upon them that hope in his mercy; |
| 19 | Ðặng cứu linh hồn họ khỏi sự chết, Và bảo tồn mạng sống họ trong cơn đói kém. | To deliver their soul from death, and to keep them alive in famine. |
| 20 | Linh hồn chúng tôi trông đợi Ðức Giê-hô-va; Ngài là sự tiếp trợ và cái khiên của chúng tôi. | Our soul waiteth for the Lord: he is our help and our shield. |
| 21 | Lòng chúng tôi sẽ vui vẻ nơi Ngài, Vì chúng tôi đã để lòng tin cậy nơi danh thánh của Ngài. | For our heart shall rejoice in him, because we have trusted in his holy name. |
| 22 | Hỡi Ðức Giê-hô-va, nguyện sự nhơn từ Ngài giáng trên chúng tôi, Y theo chúng tôi đã trông cậy. | Let thy mercy, O Lord, be upon us, according as we hope in thee. |
Vietnamese (1934) — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: 공개 도메인 (Public Domain) · 출처 ↗
King James Version — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: GPL