시편 2편 Vietnamese (1934)
Vietnamese (1934) · 베트남어 · 시편 (Psalms) · 12절 · 대역: King James Version
| 절 | Vietnamese (1934) | King James Version |
|---|---|---|
| 1 | Nhơn sao các ngoại bang náo loạn? Và những dân tộc toan mưu chước hư không? | Why do the heathen rage, and the people imagine a vain thing? |
| 2 | Các vua thế gian nổi dậy, Các quan trưởng bàn nghị cùng nhau Nghịch Ðức Giê-hô-va, và nghịch Ðấng chịu xức dầu của Ngài, mà rằng: | The kings of the earth set themselves, and the rulers take counsel together, against the Lord, and against his anointed, saying, |
| 3 | Chúng ta hãy bẻ lòi tói của hai Người, Và quăng xa ta xiềng xích của họ. | Let us break their bands asunder, and cast away their cords from us. |
| 4 | Ðấng ngự trên trời sẽ cười, Chúa sẽ nhạo báng chúng nó. | He that sitteth in the heavens shall laugh: the Lord shall have them in derision. |
| 5 | Bấy giờ Ngài sẽ nổi thạnh nộ phán cùng chúng nó, Dùng cơn giận dữ mình khuấy khỏa chúng nó, mà rằng: | Then shall he speak unto them in his wrath, and vex them in his sore displeasure. |
| 6 | Dầu vậy, ta đã lập Vua ta Trên Si-ôn là núi thánh ta. | Yet have I set my king upon my holy hill of Zion. |
| 7 | Ta sẽ giảng ra mạng lịnh: Ðức Giê-hô-va phán cùng ta rằng: Ngươi là Con ta; Ngày nay ta đã sanh Ngươi. | I will declare the decree: the Lord hath said unto me, Thou art my Son; this day have I begotten thee. |
| 8 | Hãy cầu ta, ta sẽ ban cho Con các ngoại bang làm cơ nghiệp, Và các đầu cùng đất làm của cải. | Ask of me, and I shall give thee the heathen for thine inheritance, and the uttermost parts of the earth for thy possession. |
| 9 | Con sẽ dùng cây gậy sắt mà đập bể chúng nó; Con sẽ làm vỡ nát chúng nó khác nào bình gốm. | Thou shalt break them with a rod of iron; thou shalt dash them in pieces like a potter’s vessel. |
| 10 | Vì vậy, hỡi các vua, hãy khôn ngoan; Hỡi các quan xét thế gian, hãy chịu sự dạy dỗ. | Be wise now therefore, O ye kings: be instructed, ye judges of the earth. |
| 11 | Khá hầu việc Ðức Giê-hô-va cách kính sợ, Và mừng rỡ cách run rẩy. | Serve the Lord with fear, and rejoice with trembling. |
| 12 | Hãy hôn Con, e Người nổi giận, Và các ngươi hư mất trong đường chăng; Vì cơn thạnh nộ Người hòng nổi lên. Phàm kẻ nào nương náu mình nơi Người có phước thay! | Kiss the Son, lest he be angry, and ye perish from the way, when his wrath is kindled but a little. Blessed are all they that put their trust in him. |
Vietnamese (1934) — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: 공개 도메인 (Public Domain) · 출처 ↗
King James Version — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: GPL