시편 25편 Vietnamese (1934)
Vietnamese (1934) · 베트남어 · 시편 (Psalms) · 22절 · 대역: King James Version
| 절 | Vietnamese (1934) | King James Version |
|---|---|---|
| 1 | Hỡi Ðức Giê-hô-va, linh hồn tôi hướng về Ngài. | Unto thee, O Lord, do I lift up my soul. |
| 2 | Ðức Chúa Trời tôi ôi! tôi để lòng tin cậy nơi Ngài; nguyện tôi chớ bị hổ thẹn, Chớ để kẻ thù nghịch tôi thắng hơn tôi. | O my God, I trust in thee: let me not be ashamed, let not mine enemies triumph over me. |
| 3 | Thật, chẳng ai trông cậy Ngài mà lại bị hổ thẹn; Còn những kẻ làm gian trá vô cớ, chúng nó sẽ bị hổ thẹn. | Yea, let none that wait on thee be ashamed: let them be ashamed which transgress without cause. |
| 4 | Hỡi Ðức Giê-hô-va, xin cho tôi biết các đường lối Ngài, Và dạy dỗ tôi các nẻo đàng Ngài. | Shew me thy ways, O Lord; teach me thy paths. |
| 5 | Xin hãy dẫn tôi trong lẽ thật của Ngài, và dạy dỗ tôi, Vì Ngài là Ðức Chúa Trời về sự cứu rỗi tôi; Hằng ngày tôi trông đợi Ngài. | Lead me in thy truth, and teach me: for thou art the God of my salvation; on thee do I wait all the day. |
| 6 | Hỡi Ðức Giê-hô-va, xin hãy nhớ lại sự thương xót và sự nhơn từ của Ngài; Vì hai điều ấy hằng có từ xưa. | Remember, O Lord, thy tender mercies and thy lovingkindnesses; for they have been ever of old. |
| 7 | Xin chớ nhớ các tội lỗi của buổi đang thì tôi, hoặc các sự vi phạm tôi; Hỡi Ðức Giê-hô-va, xin hãy nhớ đến tôi tùy theo sự thương xót và lòng nhơn từ của Ngài. | Remember not the sins of my youth, nor my transgressions: according to thy mercy remember thou me for thy goodness’ sake, O Lord. |
| 8 | Ðức Giê-hô-va là thiện và ngay thẳng, Bởi cớ ấy Ngài sẽ chỉ dạy con đường cho kẻ có tội. | Good and upright is the Lord: therefore will he teach sinners in the way. |
| 9 | Ngài sẽ dẫn kẻ hiền từ cách chánh trực, Chỉ dạy con đường Ngài cho người nhu mì. | The meek will he guide in judgment: and the meek will he teach his way. |
| 10 | Các đường lối Ðức Giê-hô-va đều là nhơn từ và chơn thật. Cho kẻ nào giữ gìn giao ước và chứng cớ của Ngài. | All the paths of the Lord are mercy and truth unto such as keep his covenant and his testimonies. |
| 11 | Ðức Giê-hô-va ôi! Nhơn danh Ngài, Xin hãy tha tội ác tôi, vì nó trọng. | For thy name’s sake, O Lord, pardon mine iniquity; for it is great. |
| 12 | Ai là người kính sợ Ðức Giê-hô-va? Ngài sẽ chỉ dạy cho người ấy con đường mình phải chọn. | What man is he that feareth the Lord? him shall he teach in the way that he shall choose. |
| 13 | Linh hồn người sẽ được ở nơi bình an. Và con cháu người sẽ được đất làm sản nghiệp. | His soul shall dwell at ease; and his seed shall inherit the earth. |
| 14 | Ðức Giê-hô-va kết bạn thiết cùng người kính sợ Ngài, Tỏ cho người ấy biết giao ước của Ngài. | The secret of the Lord is with them that fear him; and he will shew them his covenant. |
| 15 | Mắt tôi hằng ngưỡng vọng Ðức Giê-hô-va; Vì Ngài sẽ xở chơn tôi ra khỏi lưới. | Mine eyes are ever toward the Lord; for he shall pluck my feet out of the net. |
| 16 | Cầu xin Chúa hãy đoái xem tôi và thương xót tôi, Vì tôi một mình và khốn khổ. | Turn thee unto me, and have mercy upon me; for I am desolate and afflicted. |
| 17 | Sự bối rối nơi lòng tôi đã thêm nhiều; Xin Chúa cứu tôi khỏi sự hoạn nạn. | The troubles of my heart are enlarged: O bring thou me out of my distresses. |
| 18 | Khá xem xét sự khốn khổ và sự cực nhọc tôi, Và tha các tội lỗi tôi. | Look upon mine affliction and my pain; and forgive all my sins. |
| 19 | Hãy xem xét kẻ thù nghịch tôi, vì chúng nó nhiều; Chúng nó ghét tôi cách hung bạo. | Consider mine enemies; for they are many; and they hate me with cruel hatred. |
| 20 | Xin Chúa hãy giữ linh hồn tôi, và giải cứu tôi; Chớ để tôi bị hổ thẹn, Vì tôi nương náu mình nơi Chúa. | O keep my soul, and deliver me: let me not be ashamed; for I put my trust in thee. |
| 21 | Nguyện sự thanh liêm và sự ngay thẳng bảo hộ tôi, Vì tôi trông đợi Chúa. | Let integrity and uprightness preserve me; for I wait on thee. |
| 22 | Ðức Chúa Trời ôi! Xin cứu chuộc Y-sơ-ra-ên Khỏi hết thảy sự gian truân người. | Redeem Israel, O God, out of all his troubles. |
Vietnamese (1934) — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: 공개 도메인 (Public Domain) · 출처 ↗
King James Version — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: GPL