시편 16편 Vietnamese (1934)
Vietnamese (1934) · 베트남어 · 시편 (Psalms) · 11절 · 대역: King James Version
| 절 | Vietnamese (1934) | King James Version |
|---|---|---|
| 1 | Ðức Chúa Trời ôi! xin hãy phù hộ tôi, vì tôi nương náu mình nơi Chúa. | Preserve me, O God: for in thee do I put my trust. |
| 2 | Tôi đã nói cùng Ðức Giê-hô-va rằng: Ngài là Chúa tôi; Trừ Ngài ra tôi không có phước gì khác. | O my soul, thou hast said unto the Lord, Thou art my Lord: my goodness extendeth not to thee; |
| 3 | Tôi lấy làm thích mọi đàng Các người thánh trên đất, và những bực cao trọng. | But to the saints that are in the earth, and to the excellent, in whom is all my delight. |
| 4 | Sự buồn rầu của những kẻ dâng của lễ cho thần khác sẽ thêm nhiều lên: Tôi sẽ không dâng lễ quán bằng huyết của chúng nó, Cũng không xưng tên chúng nó trên môi tôi. | Their sorrows shall be multiplied that hasten after another god: their drink offerings of blood will I not offer, nor take up their names into my lips. |
| 5 | Ðức Giê-hô-va là phần cơ nghiệp và là cái chén của tôi: Ngài gìn giữ phần sản tôi. | The Lord is the portion of mine inheritance and of my cup: thou maintainest my lot. |
| 6 | Tôi may được phần cơ nghiệp ở trong nơi tốt lành; Phải, tôi có được cơ nghiệp đẹp đẽ. | The lines are fallen unto me in pleasant places; yea, I have a goodly heritage. |
| 7 | Tôi sẽ ngợi khen Ðức Giê-hô-va, là Ðấng khuyên bảo tôi; Ban đêm lòng tôi cũng dạy dỗ tôi. | I will bless the Lord, who hath given me counsel: my reins also instruct me in the night seasons. |
| 8 | Tôi hằng để Ðức Giê-hô-va đứng ở trước mặt tôi; Tôi chẳng hề bị rúng động, vì Ngài ở bên hữu tôi. | I have set the Lord always before me: because he is at my right hand, I shall not be moved. |
| 9 | Bởi cớ ấy lòng tôi vui vẻ, linh hồn tôi nức mừng rỡ; Xác tôi cũng sẽ nghỉ yên ổn; | Therefore my heart is glad, and my glory rejoiceth: my flesh also shall rest in hope. |
| 10 | Vì Chúa sẽ chẳng bỏ linh hồn tôi trong âm phủ, Cũng không để người thánh Chúa thấy sự hư nát. | For thou wilt not leave my soul in hell; neither wilt thou suffer thine Holy One to see corruption. |
| 11 | Chúa sẽ chỉ cho tôi biết con đường sự sống; Trước mặt Chúa có trọn sự khoái lạc, Tại bên hữu Chúa có điều vui sướng vô cùng. | Thou wilt shew me the path of life: in thy presence is fulness of joy; at thy right hand there are pleasures for evermore. |
Vietnamese (1934) — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: 공개 도메인 (Public Domain) · 출처 ↗
King James Version — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: GPL