시편 141편 Vietnamese (1934)
Vietnamese (1934) · 베트남어 · 시편 (Psalms) · 10절 · 대역: King James Version
| 절 | Vietnamese (1934) | King James Version |
|---|---|---|
| 1 | Hỡi Ðức Giê-hô-va, tôi đã cầu khẩn Ngài, xin mau mau đến cùng tôi. Khi tôi kêu cầu Ngài, xin hãy lắng tai nghe tiếng tôi. | Lord, I cry unto thee: make haste unto me; give ear unto my voice, when I cry unto thee. |
| 2 | Nguyện lời cầu nguyện tôi thấu đến trước mặt Chúa như hương, Nguyện sự giơ tay tôi lên được giống như của lễ buổi chiều! | Let my prayer be set forth before thee as incense; and the lifting up of my hands as the evening sacrifice. |
| 3 | Hỡi Ðức Giê-hô-va, xin hãy giữ miệng tôi, Và canh cửa môi tôi. | Set a watch, O Lord, before my mouth; keep the door of my lips. |
| 4 | Xin chớ để lòng tôi hướng về điều gì xấu xa, Ðặng làm việc ác với kẻ làm ác; Nguyện tôi không ăn vật ngon của chúng nó. | Incline not my heart to any evil thing, to practise wicked works with men that work iniquity: and let me not eat of their dainties. |
| 5 | Nguyện người công bình đánh tôi, ấy là ơn; Nguyện người sửa dạy tôi, ấy khác nào dầu trên đầu, Ðầu tôi sẽ không từ chối. Vì dẫu trong khi chúng nó làm ác, tôi sẽ cứ cầu nguyện. | Let the righteous smite me; it shall be a kindness: and let him reprove me; it shall be an excellent oil, which shall not break my head: for yet my prayer also shall be in their calamities. |
| 6 | Các quan xét chúng nó bị ném xuống bên hòn đá; Họ sẽ nghe lời tôi, vì lời tôi êm dịu. | When their judges are overthrown in stony places, they shall hear my words; for they are sweet. |
| 7 | Hài cốt chúng tôi bị rải rác nơi cửa âm phủ, Khác nào khi người ta cày ruộng và tách đất ra. | Our bones are scattered at the grave’s mouth, as when one cutteth and cleaveth wood upon the earth. |
| 8 | Chúa Giê-hô-va ôi! mắt tôi ngưỡng vọng Chúa, Tôi nương náu mình nơi Chúa; Xin chớ lìa bỏ linh hồn tôi. | But mine eyes are unto thee, O God the Lord: in thee is my trust; leave not my soul destitute. |
| 9 | Cầu Chúa giữ tôi khỏi bẫy chúng nó đã gài tôi, Và khỏi vòng kẻ làm ác. | Keep me from the snares which they have laid for me, and the gins of the workers of iniquity. |
| 10 | Nguyện kẻ ác bị sa vào chánh lưới nó, Còn tôi thì được thoát khỏi. | Let the wicked fall into their own nets, whilst that I withal escape. |
Vietnamese (1934) — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: 공개 도메인 (Public Domain) · 출처 ↗
King James Version — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: GPL