시편 136편 Vietnamese (1934)
Vietnamese (1934) · 베트남어 · 시편 (Psalms) · 26절 · 대역: King James Version
| 절 | Vietnamese (1934) | King James Version |
|---|---|---|
| 1 | Hãy cảm tạ Ðức Giê-hô-va, vì Ngài là thiện; Sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời. | O give thanks unto the Lord; for he is good: for his mercy endureth for ever. |
| 2 | Hãy cảm tạ Ðức Chúa Trời của các thần, Vì sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời. | O give thanks unto the God of gods: for his mercy endureth for ever. |
| 3 | Hãy cảm tạ Chúa của muôn chúa; Vì sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời. | O give thanks to the Lord of lords: for his mercy endureth for ever. |
| 4 | Chỉ một mình Ngài làm nên các phép lạ lớn lao, Vì sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời. | To him who alone doeth great wonders: for his mercy endureth for ever. |
| 5 | Ngài đã nhờ sự khôn sáng mà dựng nên các từng trời, Vì sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời. | To him that by wisdom made the heavens: for his mercy endureth for ever. |
| 6 | Ngài trương đất ra trên các nước, Vì sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời. | To him that stretched out the earth above the waters: for his mercy endureth for ever. |
| 7 | Dựng nên những vì sáng lớn, Vì sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời. | To him that made great lights: for his mercy endureth for ever: |
| 8 | Mặt trời đặng cai trị ban ngày, Vì sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời. | The sun to rule by day: for his mercy endureth for ever: |
| 9 | Mặt trăng và các ngôi sao đặng cai trị ban đêm, Vì sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời. | The moon and stars to rule by night: for his mercy endureth for ever. |
| 10 | Ngài đã đánh giết các con đầu lòng xứ Ê-díp-tô, Vì sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời. | To him that smote Egypt in their firstborn: for his mercy endureth for ever: |
| 11 | Ðem Y-sơ-ra-ên ra khỏi giữa chúng nó, Vì sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời. | And brought out Israel from among them: for his mercy endureth for ever: |
| 12 | Dùng cánh tay quyền năng giơ thẳng ra, Vì sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời. | With a strong hand, and with a stretched out arm: for his mercy endureth for ever. |
| 13 | Ngài phân Biển đỏ ra làm hai, Vì sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời. | To him which divided the Red sea into parts: for his mercy endureth for ever: |
| 14 | Khiến Y-sơ-ra-ên đi qua giữa biển ấy, Vì sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời. | And made Israel to pass through the midst of it: for his mercy endureth for ever: |
| 15 | Xô Pha-ra-ôn và cả đạo binh người xuống Biển đỏ, Vì sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời. | But overthrew Pharaoh and his host in the Red sea: for his mercy endureth for ever. |
| 16 | Ngài dẫn dân sự Ngài qua đồng vắng, Vì sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời. | To him which led his people through the wilderness: for his mercy endureth for ever. |
| 17 | Ðánh bại các vua lớn, Vì sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời. | To him which smote great kings: for his mercy endureth for ever: |
| 18 | Ðánh giết những vua có danh, Vì sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời. | And slew famous kings: for his mercy endureth for ever: |
| 19 | Tức là si-hôn, vua dân A-mô-rít, Vì sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời. | Sihon king of the Amorites: for his mercy endureth for ever: |
| 20 | Và Oùc, vua Ba-san, Vì sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời. | And Og the king of Bashan: for his mercy endureth for ever: |
| 21 | Ngài ban xứ chúng nó làm sản nghiệp, Vì sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời. | And gave their land for an heritage: for his mercy endureth for ever: |
| 22 | Tức làm sản nghiệp cho Y-sơ-ra-ên, là kẻ tôi tớ Ngài, Vì sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời. | Even an heritage unto Israel his servant: for his mercy endureth for ever. |
| 23 | Ngài nhớ đến bực hèn hạ chúng tôi, Vì sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời. | Who remembered us in our low estate: for his mercy endureth for ever: |
| 24 | Giải cứu chúng tôi khỏi kẻ cừu địch, Vì sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời. | And hath redeemed us from our enemies: for his mercy endureth for ever. |
| 25 | Ngài cũng ban đồ ăn cho mọi loài xác thịt, Vì sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời. | Who giveth food to all flesh: for his mercy endureth for ever. |
| 26 | Hãy cảm tạ Ðức Chúa Trời của các từng trời! Vì sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời. | O give thanks unto the God of heaven: for his mercy endureth for ever. |
Vietnamese (1934) — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: 공개 도메인 (Public Domain) · 출처 ↗
King James Version — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: GPL