시편 129편 Vietnamese (1934)
Vietnamese (1934) · 베트남어 · 시편 (Psalms) · 8절 · 대역: King James Version
| 절 | Vietnamese (1934) | King James Version |
|---|---|---|
| 1 | Từ khi tôi còn thơ ấu, chúng nó thường hà hiếp tôi, Y-sơ-ra-ên đáng nói, | Many a time have they afflicted me from my youth, may Israel now say: |
| 2 | Từ khi tôi còn thơ ấu, chúng nó thường hà hiếp tôi, Nhưng không thắng hơn tôi được. | Many a time have they afflicted me from my youth: yet they have not prevailed against me. |
| 3 | Các nông phu cày trên lưng tôi, Xẻ đường cày mình dài theo trên đó. | The plowers plowed upon my back: they made long their furrows. |
| 4 | Ðức Giê-hô-va là công bình; Ngài đã chặt những dây kẻ ác. | The Lord is righteous: he hath cut asunder the cords of the wicked. |
| 5 | Nguyện những kẻ ghét Si-ôn Bị hổ thẹn và lui lại sau. | Let them all be confounded and turned back that hate Zion. |
| 6 | Nguyện chúng nó như cỏ nơi nóc nhà, Ðã khô héo trước khi bị nhổ; | Let them be as the grass upon the housetops, which withereth afore it groweth up: |
| 7 | Ngươi gặt không nắm đầy tay mình, Kẻ bó không gom đầy ôm mình; | Wherewith the mower filleth not his hand; nor he that bindeth sheaves his bosom. |
| 8 | Những kẻ lại qua cũng không nói: Nguyện phước Ðức Giê-hô-va giáng trên các ngươi! Chúng ta nhơn danh Ðức Giê-hô-va chúc phước cho các ngươi. | Neither do they which go by say, The blessing of the Lord be upon you: we bless you in the name of the Lord. |
Vietnamese (1934) — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: 공개 도메인 (Public Domain) · 출처 ↗
King James Version — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: GPL