시편 121편 Vietnamese (1934)
Vietnamese (1934) · 베트남어 · 시편 (Psalms) · 8절 · 대역: King James Version
| 절 | Vietnamese (1934) | King James Version |
|---|---|---|
| 1 | Tôi ngước mắt lên trên núi: Sự tiếp trợ tôi đến từ đâu? | I will lift up mine eyes unto the hills, from whence cometh my help. |
| 2 | Sự tiếp trợ tôi đến từ Ðức Giê-hô-va, Là Ðấng đã dựng nên trời và đất. | My help cometh from the Lord, which made heaven and earth. |
| 3 | Ngài không để cho chơn ngươi xiêu tó; Ðấng gìn giữ ngươi không hề buồn ngủ. | He will not suffer thy foot to be moved: he that keepeth thee will not slumber. |
| 4 | Ðấng gìn giữ Y-sơ-ra-ên Không hề nhắp mắt, cũng không buồn ngủ. | Behold, he that keepeth Israel shall neither slumber nor sleep. |
| 5 | Ðức Giê-hô-va là Ðấng gìn giữ ngươi; Ðức Giê-hô-va là bóng che ở bên hữu ngươi. | The Lord is thy keeper: the Lord is thy shade upon thy right hand. |
| 6 | Mặt trời sẽ không giọi ngươi lúc ban ngày, Mặt trăng cũng không hại ngươi trong ban đêm. | The sun shall not smite thee by day, nor the moon by night. |
| 7 | Ðức Giê-hô-va sẽ gìn giữ ngươi khỏi mọi tai họa. Ngài sẽ gìn giữ linh hồn ngươi. | The Lord shall preserve thee from all evil: he shall preserve thy soul. |
| 8 | Ðức Giê-hô-va sẽ gìn giữ ngươi khi ra khi vào, Từ nay cho đến đời đời. | The Lord shall preserve thy going out and thy coming in from this time forth, and even for evermore. |
Vietnamese (1934) — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: 공개 도메인 (Public Domain) · 출처 ↗
King James Version — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: GPL