시편 11편 Vietnamese (1934)
Vietnamese (1934) · 베트남어 · 시편 (Psalms) · 7절 · 대역: King James Version
| 절 | Vietnamese (1934) | King James Version |
|---|---|---|
| 1 | Tôi nương náu mình nơi Ðức Giê-hô-va; Sao các ngươi nói cùng linh hồn ta: Hãy trốn lên núi ngươi như con chim? | In the Lord put I my trust: how say ye to my soul, Flee as a bird to your mountain? |
| 2 | Vì kìa, kẻ ác gương cung, Tra tên mình trên dây, Ðặng bắn trong tối tăm kẻ có lòng ngay thẳng. | For, lo, the wicked bend their bow, they make ready their arrow upon the string, that they may privily shoot at the upright in heart. |
| 3 | Nếu các nền bị phá đổ, Người công bình sẽ làm sao? | If the foundations be destroyed, what can the righteous do? |
| 4 | Ðức Giê-hô-va ngự trong đền thánh Ngài; Ngôi Ngài ở trên trời; Con mắt Ngài nhìn xem, Mí mắt Ngài dò con loài người. | The Lord is in his holy temple, the Lord’s throne is in heaven: his eyes behold, his eyelids try, the children of men. |
| 5 | Ðức Giê-hô-va thử người công bình; Nhưng lòng Ngài ghét người ác và kẻ ưa sự hung bạo. | The Lord trieth the righteous: but the wicked and him that loveth violence his soul hateth. |
| 6 | Ngài sẽ giáng xối trên kẻ ác những bẫy, lửa và diêm; Một ngọn gió phỏng sẽ là phần của chúng nó. | Upon the wicked he shall rain snares, fire and brimstone, and an horrible tempest: this shall be the portion of their cup. |
| 7 | Vì Ðức Giê-hô-va là công bình; Ngài yêu sự công bình: Những người ngay thẳng sẽ nhìn xem mặt Ngài. | For the righteous Lord loveth righteousness; his countenance doth behold the upright. |
Vietnamese (1934) — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: 공개 도메인 (Public Domain) · 출처 ↗
King James Version — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: GPL