시편 112편 Vietnamese (1934)
Vietnamese (1934) · 베트남어 · 시편 (Psalms) · 10절 · 대역: King James Version
| 절 | Vietnamese (1934) | King James Version |
|---|---|---|
| 1 | Ha-lê-lu-gia! Phước cho người nào kính sợ Ðức Giê-hô-va, Rất ưa thích điều răn Ngài! | Praise ye the Lord. Blessed is the man that feareth the Lord, that delighteth greatly in his commandments. |
| 2 | Con cháu người sẽ cường thạnh trên đất; Dòng dõi người ngay thẳng sẽ được phước. | His seed shall be mighty upon earth: the generation of the upright shall be blessed. |
| 3 | Của cải và giàu có đều ở trong nhà người, Và sự công bình người còn đến đời đời. | Wealth and riches shall be in his house: and his righteousness endureth for ever. |
| 4 | Ánh sáng soi nơi tối tăm cho người ngay thẳng. Người hay làm ơn, có lòng thương xót, và là công bình. | Unto the upright there ariseth light in the darkness: he is gracious, and full of compassion, and righteous. |
| 5 | Phước cho người nào hay làm ơn, và cho mượn! Khi người bị kiện ắt sẽ được đoán xét cách chánh trực. | A good man sheweth favour, and lendeth: he will guide his affairs with discretion. |
| 6 | Người cũng chẳng hề bị lay động; Kỷ niệm người công bình còn đến đời đời. | Surely he shall not be moved for ever: the righteous shall be in everlasting remembrance. |
| 7 | Người không sợ cái tin hung; Lòng người vững bền, tin cậy nơi Ðức Giê-hô-va. | He shall not be afraid of evil tidings: his heart is fixed, trusting in the Lord. |
| 8 | Lòng người kiên định, chẳng sự chi, Cho đến khi người thấy các cừu địch mình bị báo. | His heart is established, he shall not be afraid, until he see his desire upon his enemies. |
| 9 | Người vải tiền tài, bố thí kẻ thiếu thốn; Sự công bình người còn đến đời đời. Sừng người sẽ được ngước lên cách vinh hiển. | He hath dispersed, he hath given to the poor; his righteousness endureth for ever; his horn shall be exalted with honour. |
| 10 | Kẻ ác sẽ thấy, bèn tức giận, Nghiến răng, và bị tiêu ta; Sự ước ao của kẻ ác sẽ hư mất đi. | The wicked shall see it, and be grieved; he shall gnash with his teeth, and melt away: the desire of the wicked shall perish. |
Vietnamese (1934) — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: 공개 도메인 (Public Domain) · 출처 ↗
King James Version — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: GPL