로그인

히브리서 Vietnamese (1934)

Vietnamese (1934) · 베트남어 · Hebrews · 13장

히브리서 13장

  1. 1장Ðời xưa, Ðức Chúa Trời đã dùng các đấng tiên tri phán dạy tổ phụ chún…
  2. 2장Vậy nên, chúng ta phải càng giữ vững lấy điều mình đã nghe e kẻo bị t…
  3. 3장Bởi cớ đó, hỡi anh em thánh, là kẻ dự phần ơn trên trời gọi, hãy suy …
  4. 4장Vậy, đang khi còn có lời hứa cho vào sự yên nghỉ Chúa, hãy lo sợ, kẻo…
  5. 5장Phàm thầy tế lễ thượng phẩm, từ trong loài người chọn ra, thì vì loài…
  6. 6장Ấy vậy, chúng ta phải bỏ qua các điều sơ học về Tin Lành của Ðấng Chr…
  7. 7장Vua, Mên-chi-xê-đéc đó là vua của Sa-lem, thầy tế lễ của Ðức Chúa Trờ…
  8. 8장Ðại ý điều chúng ta mới nói đó, là chúng ta có một thầy tế lễ thượng …
  9. 9장Ước trước cũng có những luật về việc thờ phượng và một nơi thánh dưới…
  10. 10장Vả, luật pháp chỉ là bóng của sự tốt lành ngày sau, không có hình thậ…
  11. 11장Vả, đức tin là sự biết chắc vững vàng của những điều mình đương trông…
  12. 12장Thế thì, vì chúng ta được nhiều người chứng kiến vây lấy như đám mây …
  13. 13장Hãy hằng có tình yêu thương anh em.

Vietnamese (1934) — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: 공개 도메인 (Public Domain)