로그인

열왕기상 Vietnamese (1934)

Vietnamese (1934) · 베트남어 · 1 Kings · 22장

열왕기상 22장

  1. 1장Vua Ða-vít đã già; tuổi cao; và mặc dầu người ta đắp áo cho người, cũ…
  2. 2장Khi ngày của Ða-vít hầu trọn, người truyền lịnh cho Sa-lô-môn, con tr…
  3. 3장Sa-lô-môn kết thân với Pha-ra-ôn, vua Ê-díp-tô, cưới con gái người, r…
  4. 4장Vua Sa-lô-môn trị vì trên cả Y-sơ-ra-ên.
  5. 5장Hi-ram, vua Ty-rơ, hay Sa-lô-môn đã được xức dầu làm vua đặng kế vị c…
  6. 6장Xảy ra năm bốn trăm tám mươi, sau khi dân Y-sơ-ra-ên ra khỏi xứ Ê-díp…
  7. 7장Sa-lô-môn cũng cất cung điện mình, xong mọi việc trong mười ba năm.
  8. 8장Bấy giờ, Sa-lô-môn vời đến mình, ở tại Giê-ru-sa-lem, các trưởng lão …
  9. 9장Khi Sa-lô-môn đã cất xong nhà của Ðức Giê-hô-va, cung điện và mọi sự …
  10. 10장Khi nữ vương Sê-ba nghe nói về danh tiếng của Sa-lô-môn và về danh củ…
  11. 11장Ngoài con gái của Pha-ra-ôn, vua Sa-lô-môn lại còn thương mến nhiều n…
  12. 12장Rô-bô-am đến Si-chem vì cả Y-sơ-ra-ên đã hiệp lại tại Si-chem đặng tô…
  13. 13장Ðương khi Giê-rô-bô-am đứng gần bàn thờ, đặng xông hương, kìa, có một…
  14. 14장Trong lúc đó, A-bi-gia, con trai của Giê-rô-bô-am, đau.
  15. 15장Năm thứ mười tám đời vua Giê-rô-bô-am, con trai Nê-bát, thì A-bi-giam…
  16. 16장Bấy giờ, lời của Ðức Giê-hô-va phán cho Giê-hu, con trai của Hu-na-ni…
  17. 17장Ê-li ở Thi-sê-be, là một người trong bọn đã sang ngụ Ga-la-át, nói vớ…
  18. 18장Cách lâu ngày, trong năm thứ ba có lời của Ðức Giê-hô-va phán dạy Ê-l…
  19. 19장A-háp thuật lại cho Giê-sa-bên mọi điều Ê-li đã làm, và người đã dùng…
  20. 20장Bên-Ha-đát, vua Sy-ri, hiệp hết thảy quân lính mình; có ba mươi hai v…
  21. 21장Sau các việc ấy, xảy có chuyện này: Na-bốt, người Gít-rê-ên, có một v…
  22. 22장Trong ba năm Sy-ri và Y-sơ-ra-ên không có giặc.

Vietnamese (1934) — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: 공개 도메인 (Public Domain)