로그인

에스겔 Vietnamese (1934)

Vietnamese (1934) · 베트남어 · Ezekiel · 48장

에스겔 48장

  1. 1장Năm thứ ba mươi, ngày mồng năm tháng tư, khi ta đương ở giữa phu tù, …
  2. 2장Ngài phán cùng ta rằng: Hỡi con người, chơn ngươi hãy đứng, ta sẽ phá…
  3. 3장Ngài bèn phán cùng ta rằng: Hỡi con người, hãy ăn vật ngươi thấy; hãy…
  4. 4장Hỡi con người, hãy lấy một tấm ngói, đặt nó trước mặt ngươi, và vẽ th…
  5. 5장Hỡi con người, còn như ngươi, hãy lấy một cái gươm bén như dao cạo râ…
  6. 6장Có lời Ðức Giê-hô-va phán cho ta như vầy:
  7. 7장Lại có lời Ðức Giê-hô-va phán cùng ta rằng:
  8. 8장Năm thứ sáu, ngày mồng năm tháng sáu, khi ta đương ngồi trong nhà, và…
  9. 9장Ngài kêu lớn tiếng trong lỗ tai ta rằng: Khá khiến những kẻ cai trị t…
  10. 10장Ta nhìn xem, nầy, trên vòng khung giang ra trên đầu các chê-ru-bin có…
  11. 11장Vả lại, Thần cất ta lên và đem đến cửa đông nhà Ðức Giê-hô-va, là cửa…
  12. 12장Có lời Ðức Giê-hô-va lại phán cùng ta rằng:
  13. 13장Có lời Ðức Giê-hô-va phán cho ta như vầy:
  14. 14장Một vài trưởng lão kia của Y-sơ-ra-ên đến cùng ta, ngồi trước mặt ta.
  15. 15장Có lời Ðức Giê-hô-va phán cùng ta rằng:
  16. 16장Lại có lời Ðức Giê-hô-va phán cùng ta như vầy:
  17. 17장Lại có lời Ðức Giê-hô-va phán cùng ta như vầy:
  18. 18장Lại có lời Ðức Giê-hô-va phán cùng ta như vầy:
  19. 19장Vậy ngươi hãy đọc bài ca thương về các quan trưởng Y-sơ-ra-ên,
  20. 20장Năm thứ bảy, ngày mồng mười tháng năm, có một vài trưởng lão Y-sơ-ra-…
  21. 21장(21:6) Ðoạn có lời Ðức Giê-hô-va phán cùng ta như vầy:
  22. 22장Có lời Ðức Giê-hô-va được phán cùng ta rằng:
  23. 23장Lại có lời Ðức Giê-hô-va phán cùng ta rằng:
  24. 24장Năm thứ chín, ngày mồng mười, có lời Ðức Giê-hô-va phán cho ta rằng:
  25. 25장Có lời Ðức Giê-hô-va phán cùng ta rằng:
  26. 26장Năm thứ mười một, ngày mồng một đầu tháng, có lời Ðức Giê-hô-va phán …
  27. 27장Lại có lời Ðức Giê-hô-va phán cùng ta rằng:
  28. 28장Lại có lời Ðức Giê-hô-va phán cùng ta rằng:
  29. 29장Năm thứ mười, tháng mười, ngày mười hai, có lời Ðức Giê-hô-va phán cù…
  30. 30장Lại có lời Ðức Giê-hô-va phán cùng ta rằng:
  31. 31장Năm thứ mười một, ngày mồng một tháng ba, có lời Ðức Giê-hô-va phán c…
  32. 32장Năm thứ mười hai, ngày mồng một tháng chạp, có lời Ðức Giê-hô-va phán…
  33. 33장Có lời Ðức Giê-hô-va phán cùng ta rằng:
  34. 34장Có lời Ðức Giê-hô-va phán cùng ta rằng:
  35. 35장Lời của Ðức Giê-hô-va được phán cùng ta rằng:
  36. 36장Hỡi con người, hãy nói tiên tri về các núi của Y-sơ-ra-ên, và rằng: H…
  37. 37장Tay của Ðức Giê-hô-va đặt trên ta; Ngài dắt ta ra trong Thần Ðức Giê-…
  38. 38장Có lời Ðức Giê-hô-va phán cùng ta rằng:
  39. 39장Hỡi con người, hãy nói tiên tri nghịch cùng Gót và bảo nó rằng: Chúa …
  40. 40장Năm thứ hai mươi lăm sau khi chúng ta bị làm phu tù, đầu năm, ngày mồ…
  41. 41장Ðoạn người đem ta vào trong đền thờ, và người đo các cột ở đó. Các cộ…
  42. 42장Ðoạn người dắt ta vào hành lang ngoài, về phía bắc, và đem ta vào tro…
  43. 43장Rồi người dắt ta vào hiên cửa, tức là hiên cửa phía đông.
  44. 44장Ðoạn người đem ta đến hiên cửa ngoài của nơi thánh, ngó về phía đông.…
  45. 45장Khi các ngươi bắt thăm mà chia xứ ra làm sản nghiệp, khá lấy trước mộ…
  46. 46장Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Cổng của hành lang trong, ngó về phía đô…
  47. 47장Kế đó, người dẫn ta đem ta về cửa nhà; và nầy, có những nước văng ra …
  48. 48장Nầy là tên các chi phái: phần đất khởi từ phía cực bắc và chạy dài từ…

Vietnamese (1934) — getbible.net(CrossWire SWORD 모듈)에서 가져옴 · 라이선스: 공개 도메인 (Public Domain)